Kết quả BBL Esports vs Eternal Fire (BBL-EF): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 08/04/2026

77%Xác suất thắng trước trận23%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

BBL Esports vs Eternal Fire: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Pearl40 phút▶
BBL EsportsSova · Cypher · Astra · Neon · WaylayPICK
6
Công2:10Thủ4:3
Eternal FirePhoenix · Neon · Cypher · Fade · Astra
13
MAP 2Split46 phút▶
BBL EsportsRaze · Viper · Jett · Omen · Skye
10
Thủ8:4Công2:9
Eternal FireViper · Fade · Astra · Raze · NeonPICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

BBL Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
RoséSova22215152063%14341%23
CrewenCypher18611176-653%13030%12
LoitaAstra18011145-363%12146%14
Lar0kNeon1398174-963%8320%03
lovers rockWaylay793185-1542%6715%03
Eternal Fire
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
FavianPhoenix324221111+1190%19422%41
IzzyNeon2541984+1195%13320%51
echoCypher2211694+779%15146%30
nekkyFade16312112+168%10043%21
audazAstra15712910+384%9239%11

Cấm và chọn map

  1. BBL Esports cấm Bind
  2. Eternal Fire cấm Haven
  3. BBL Esports chọn Pearl
  4. Eternal Fire chọn Split
  5. BBL Esports cấm Lotus
  6. Eternal Fire cấm Breeze
  7. Fracture còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

BBL Esports vs Eternal Fire: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 138 điểm Elo: BBL Esports 1590, Eternal Fire 1452.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: BBL Esports thắng 7/10 trận, Eternal Fire thắng 5/10. BBL Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho BBL Esports 77% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình BBL Esports vs Eternal Fire

BBL EsportsElo: #17
Rose
CrewenHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
77%Tỉ lệ thắng64%
44Trận 12 tháng50
7/1010 trận gần nhất3/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithua 3
172ACS151
0.92K/D0.89
75%KAST73%
121ADR104
21Tuổi19
12/2025Ở đội từ04/2026
Eternal FireElo: #29
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

BBL EsportsĐộiEternal Fire
63% (50-29)Tỉ lệ thắng map59% (69-47)
6-5Map quyết định thắng–thua9-8
65%Thắng loạt không mất map nào60%
51 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
XemTrang độiXem

Phong độ của BBL Esports và Eternal Fire trước trận

BBL Esports · thắng 7/10Eternal Fire · thắng 5/10ThắngThua
143214991566163415901457143214991566163415901457
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TPcific Esports2–0
BG2 Esports0–2
TFURIA Esports2–1
BNRG1–2
TGentle Mates3–2
TTeam Vitality2–0
TFnatic2–0
TPcific Esports2–1
BTeam Liquid Academy0–2
TGalatasaray Esports2–0
BFnatic1–2
BFire Flux Esports1–2
TS2G Esports2–1
BFUT Academy0–2
TGalatasaray Esports2–1
TBeşiktaş Esports2–0
BMisa Esports0–2
TBushido Wildcats2–1
TFire Flux Esports2–0
BGIANTX1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

BBL Esports
Eternal Fire
60%5 mapWWLLW
Breeze
0%1 mapL
60%5 mapWWLWL
Haven
–
80%5 mapLWWWW
Abyss
–
67%3 mapWWL
Pearl
–
33%3 map · cấm 1LLW
Split
–
100%1 map · cấm 5W
Corrode
–
–
Bind
100%1 mapW
–
Lotus
0%1 mapL
–
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA