Kết quả Eternal Fire vs Gentle Mates (EF-M8): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 10/05/2026

56.4%Xác suất thắng trước trận43.6%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Eternal Fire vs Gentle Mates: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Ascent38 phút▶
Eternal FireCypher · Jett · Sova · Astra · Phoenix
13
Thủ8:4Công5:1
Gentle MatesCypher · Phoenix · Sova · Jett · OmenPICK
5
MAP 2Lotus41 phút▶
Eternal FireFade · Cypher · Omen · Raze · NeonPICK
13
Công8:4Thủ5:5
Gentle MatesOmen · Raze · Jett · Fade · Cypher
9

Bảng điểm tuyển thủ

Eternal Fire
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
echoCypher27119106+983%17833%31
IzzyJett27019103+972%18339%22
nekkySova219131011+389%15229%31
audazAstra2011596+689%14043%22
FavianPhoenix17612128083%14226%02
Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
MinnyCypher25417143+383%17431%33
marteenPhoenix21412178-567%14833%21
starxoSova17891512-667%11933%23
bipoJett16711163-556%12927%13
GLYPHOmen622167-1444%4417%00

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Breeze
  2. Eternal Fire cấm Haven
  3. Gentle Mates chọn Ascent
  4. Eternal Fire chọn Lotus
  5. Gentle Mates cấm Split
  6. Eternal Fire cấm Fracture
  7. Pearl còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Eternal Fire vs Gentle Mates

Eternal FireElo: #29
IGL
Gentle MatesElo: #31

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Phong độ của Eternal Fire và Gentle Mates trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Eternal Fire7 trậnthắng 2-0 43%thắng 2-1 29%thua 1-2 29%
Gentle Mates10 trậnthắng 2-0 30%thắng 2-1 20%thua 1-2 20%thua 0-2 30%
Eternal Fire · thắng 6/10Gentle Mates · thắng 5/10ThắngThua
143214881545160215291499143214881545160215291499
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFUT Esports1–2
TTeam Heretics2–1
TGIANTX2–0
TPcific Esports2–1
TTeam Vitality2–0
TBBL Esports2–0
BFnatic1–2
BFire Flux Esports1–2
TS2G Esports2–1
BFUT Academy0–2
TTeam Liquid2–1
BTeam Liquid0–2
BTeam Heretics0–2
TNatus Vincere2–0
TKarmine Corp2–1
BFUT Esports1–2
BAll Gamers1–2
BNongshim RedForce0–2
TTeam Liquid2–0
TEDward Gaming2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Eternal Fire
Gentle Mates
100%3 map · cấm 3WWW
Pearl
88%8 mapWWWWW
50%4 mapWLWL
Split
50%6 map · cấm 1LLLWW
100%2 mapWW
Bind
67%6 map · cấm 4LLWWW
75%4 mapLWWW
Lotus
33%3 map · cấm 3LLW
–
Haven
50%6 map · cấm 2LLLWW
50%2 map · cấm 1WL
Fracture
67%3 map · cấm 1WLW
–
Abyss
50%4 mapLLWW
–
Corrode
0%3 map · cấm 3LLL
50%2 map · cấm 3LW
Breeze
–
0%1 mapL
Ascent
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA

67% · 18 mapTất cả map40 map · 58%
53%Round thắng khi tấn công53%
59%Thắng hiệp 166%