Kết quả Fnatic vs Eternal Fire (FNC-EF): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 01/04/2026

FnaticFnatic#28 · Elo 15142Eternal FireEternal Fire#29 · Elo 14661
VCT EMEA Stage 1 2026 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
60.4%Xác suất thắng trước trận39.6%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Fnatic vs Eternal Fire: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Breeze51 phút▶
FnaticNeon · Viper · Iso · Sova · Harbor
14
Thủ3:9Công9:3Thủ1:0Công1:0
Eternal FireCypher · KAY/O · Jett · Sova · AstraPICK
12
MAP 2Bind64 phút▶
FnaticWaylay · Viper · Neon · Skye · BrimstonePICK
15
Công4:8Thủ8:4Công3:1Thủ0:4
Eternal FireWaylay · Viper · Neon · Brimstone · Skye
17
MAP 3Lotusmap quyết định28 phút▶
FnaticViper · Killjoy · Omen · Waylay · Fade
13
Thủ10:2Công3:0
Eternal FireOmen · Neon · Skye · Veto · Raze
2

Bảng điểm tuyển thủ

Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kaajakNeon22020182+262%14433%63
VeqajViper210171413+369%15045%20
AlfajerIso18417183-154%12640%15
crashiesSova14814158-177%8928%02
BoasterHarbor11812186-662%7126%43
Eternal Fire
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
echoCypher26524174+762%17749%44
FavianKAY/O19918167+273%13243%21
IzzyJett17017173073%11129%55
nekkySova16716167069%10331%11
audazAstra1038144-662%7243%12

Cấm và chọn map

  1. Eternal Fire cấm Fracture
  2. Fnatic cấm Pearl
  3. Eternal Fire chọn Breeze
  4. Fnatic chọn Bind
  5. Eternal Fire cấm Haven
  6. Fnatic cấm Split
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Fnatic vs Eternal Fire

FnaticElo: #28
Eternal FireElo: #29
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Phong độ của Fnatic và Eternal Fire trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Fnatic5 trậnthắng 2-0 40%thắng 2-1 40%thua 0-2 20%
Eternal Fire7 trậnthắng 2-0 14%thắng 2-1 43%thua 1-2 14%thua 0-2 29%
Fnatic · thắng 6/10Eternal Fire · thắng 6/10ThắngThua
143214831535158715441440143214831535158715441440
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTeam Liquid0–3
BGentle Mates2–3
TTeam Vitality2–0
TNatus Vincere2–1
TTeam Liquid2–0
TFUT Esports2–1
BBBL Esports0–2
BT12–3
TGen.G Esports2–0
TFULL SENSE2–1
BFire Flux Esports1–2
TS2G Esports2–1
BFUT Academy0–2
TGalatasaray Esports2–1
TBeşiktaş Esports2–0
BMisa Esports0–2
TBushido Wildcats2–1
TFire Flux Esports2–0
BGIANTX1–2
TTeam Vitality2–1