Kết quả Team Liquid vs Team Heretics (TL-TH): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 09/04/2026

66.8%Xác suất thắng trước trận33.2%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Liquid vs Team Heretics: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Pearl53 phút▶
Team LiquidKilljoy · Phoenix · Fade · Neon · Astra
13
Công8:4Thủ5:6
Team HereticsNeon · Skye · Harbor · Chamber · AstraPICK
10
MAP 2Bind41 phút▶
Team LiquidViper · Neon · Skye · Phoenix · BrimstonePICK
13
Công7:5Thủ6:3
Team HereticsViper · Neon · Skye · Chamber · Astra
8

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
nAtsKilljoy26520189+278%18726%23
kamoPhoenix25121156+678%16137%10
purp0Fade24321117+1083%16150%00
MiniBooNeon22218163+287%14029%95
wayneAstra153111411-378%10320%12
Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
Wo0tNeon26221175+483%16037%73
RieNsSkye19016219-587%12739%12
benjyfishyHarbor169151711-278%9854%10
koshmarasChamber16512202-857%11217%04
BooAstra14210169-670%8950%14

Cấm và chọn map

  1. Team Heretics cấm Split
  2. Team Liquid cấm Haven
  3. Team Heretics chọn Pearl
  4. Team Liquid chọn Bind
  5. Team Heretics cấm Lotus
  6. Team Liquid cấm Breeze
  7. Fracture còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Team Liquid vs Team Heretics

Team LiquidElo: #19
kamo
IGL
purp0
Wayne

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Team Liquid vs Team Heretics: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid2thắng2thắngTeam HereticsTeam HereticsTeam Heretics

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Team Liquid ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và Team Heretics trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Team Liquid11 trậnthắng 2-0 27%thắng 2-1 36%thua 1-2 9%thua 0-2 27%
Team Heretics7 trậnthắng 2-0 29%thắng 2-1 14%thua 1-2 29%thua 0-2 29%
Team Liquid · thắng 7/10Team Heretics · thắng 4/10ThắngThua
145215041555160715401460145215041555160715401460
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TKarmine Corp2–0
BNRG0–2
BGentle Mates0–2
TT12–0
TFnatic3–0
TTeam Vitality2–1
TTeam Heretics2–0
TGIANTX2–1
TULF Esports2–1
BFnatic0–2
BNatus Vincere1–2
BTeam Liquid0–2
TNatus Vincere2–0
TKarmine Corp2–1
BGIANTX0–2
TULF Esports2–0
BNatus Vincere1–2
BNongshim RedForce0–2
TWolves Esports1–0
BKiwoom DRX0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
Team Heretics
80%5 map · cấm 2WWWWL
Bind
25%4 map · cấm 3LLWL
71%7 mapWWWWL
Breeze
100%1 mapW
50%4 map · cấm 1WLLW
Split
25%4 map · cấm 5LLWL
50%4 map · cấm 6LWWL
Abyss
0%3 map · cấm 4LLL
60%5 map · cấm 1WWLLW
Pearl
100%1 map · cấm 10W
100%1 map · cấm 10W
Haven
80%5 map · cấm 1WWLWW
25%4 map · cấm 2LLLW
Corrode
100%1 map · cấm 1W
–
Sunset
0%2 mapLL
–
Lotus
0%1 mapL
–
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA

60% · 30 mapTất cả map22 map · 41%
54%Round thắng khi tấn công49%
52%Thắng hiệp 143%