Kết quả Gentle Mates vs Team Heretics (M8-TH): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 24/04/2026

63.4%Xác suất thắng trước trận36.6%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs Team Heretics: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fracture35 phút▶
Gentle MatesVeto · Neon · Breach · Brimstone · FadePICK
4
Công4:8Thủ0:5
Team HereticsNeon · Cypher · Raze · Fade · Brimstone
13
MAP 2Lotus50 phút▶
Gentle MatesRaze · Omen · Fade · Neon · Viper
10
Công7:5Thủ3:8
Team HereticsRaze · Neon · Fade · Vyse · OmenPICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
marteenVeto24914123+271%16418%04
bipoNeon17110144-477%899%44
MinnyBreach17011147-365%11050%00
GLYPHBrimstone15681510-771%9924%11
starxoFade1207133-659%7826%03
Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
koshmarasNeon32921113+1082%17916%63
benjyfishyCypher2271593+682%16233%10
Wo0tRaze2181397+488%14522%42
RieNsFade1831294+388%13431%10
BooBrimstone1307129-577%7329%00

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Breeze
  2. Team Heretics cấm Pearl
  3. Gentle Mates chọn Fracture
  4. Team Heretics chọn Lotus
  5. Gentle Mates cấm Bind
  6. Team Heretics cấm Split
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs Team Heretics: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 64 điểm Elo: Gentle Mates 1519, Team Heretics 1455.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Gentle Mates thắng 0, Team Heretics thắng 3. Team Heretics thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 6/10 trận, Team Heretics thắng 4/10. Gentle Mates đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gentle Mates 63% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs Team Heretics

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiTeam Heretics
54% (42-36)Tỉ lệ thắng map52% (46-42)
4-11Map quyết định thắng–thua8-3
62%Thắng loạt không mất map nào60%
47 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
56%Round thắng khi tấn công49%
73%Thắng hiệp 142%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gentle Mates vs Team Heretics: các lần gặp trước trận này

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Team Heretics ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và Team Heretics trước trận

Gentle Mates · thắng 6/10Team Heretics · thắng 4/10ThắngThua
144114951549160215191455144114951549160215191455
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TNatus Vincere2–0
TKarmine Corp2–1
BFUT Esports1–2
BAll Gamers1–2
BNongshim RedForce0–2
TTeam Liquid2–0
TEDward Gaming2–0
TFnatic3–2
BBBL Esports2–3
TNatus Vincere2–0
TKarmine Corp2–1
BTeam Liquid0–2
BNatus Vincere1–2
BTeam Liquid0–2
TNatus Vincere2–0
TKarmine Corp2–1
BGIANTX0–2
TULF Esports2–0
BNatus Vincere1–2
BNongshim RedForce0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
Team Heretics
50%6 map · cấm 2WWLLL
Haven
67%6 map · cấm 1LWWLW
67%6 map · cấm 3WWWLL
Bind
20%5 map · cấm 4LLLWL
88%8 mapWWWWW
Pearl
50%2 map · cấm 10LW
75%4 map · cấm 1WWWL
Split
25%4 map · cấm 7LLWL
50%4 mapWWLL
Abyss
0%3 map · cấm 4LLL
0%3 map · cấm 3LLL
Corrode
100%1 map · cấm 1W
100%1 map · cấm 2W
Lotus
50%2 map · cấm 1WL
100%1 mapW
Fracture
100%1 map · cấm 1W
–
Sunset
0%2 mapLL
–
Breeze
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA