Kết quả BBL Esports vs Pcific Esports (BBL-PCFIC): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 03/04/2026

82%Xác suất thắng trước trận18%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

BBL Esports vs Pcific Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split56 phút▶
BBL EsportsSkye · Omen · Waylay · Viper · Neon
13
Thủ8:4Công5:7
Pcific EsportsRaze · Viper · Waylay · Fade · AstraPICK
11
MAP 2Breeze44 phút▶
BBL EsportsJett · KAY/O · Viper · Sova · AstraPICK
13
Thủ7:5Công6:3
Pcific EsportsKAY/O · Sova · Jett · Omen · Viper
8

Bảng điểm tuyển thủ

BBL Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
RoséSkye26823155+879%16631%22
LoitaOmen22121164+579%15427%31
lovers rockWaylay19015174-271%12534%42
CrewenViper17516146+267%11831%32
Lar0kNeon1009160-754%5714%23
Pcific Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
sevenRaze24419193075%15120%54
al0ranteViper206171812-175%13344%15
cNedWaylay18818171+171%13046%23
NINJAFade15813153-275%11747%21
qpertAstra11411156-467%8046%01

Cấm và chọn map

  1. Pcific Esports cấm Haven
  2. BBL Esports cấm Fracture
  3. Pcific Esports chọn Split
  4. BBL Esports chọn Breeze
  5. Pcific Esports cấm Lotus
  6. BBL Esports cấm Bind
  7. Pearl còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

BBL Esports vs Pcific Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 173 điểm Elo: BBL Esports 1579, Pcific Esports 1406.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: BBL Esports thắng 1, Pcific Esports thắng 0. BBL Esports thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Kickoff 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: BBL Esports thắng 7/10 trận, Pcific Esports thắng 5/10. BBL Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho BBL Esports 82% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình BBL Esports vs Pcific Esports

BBL EsportsElo: #17
Rose
CrewenHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
79%Tỉ lệ thắng36%
47Trận 12 tháng25
7/1010 trận gần nhất2/10
thua 1Chuỗi hiện tạithua 4
172ACS185
0.92K/D1.03
75%KAST72%
121ADR124
21Tuổi23
12/2025Ở đội từ01/2026
–eDPI140
al0ranteHồ sơ
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

BBL EsportsĐộiPcific Esports
62% (48-29)Tỉ lệ thắng map25% (2-6)
6-5Map quyết định thắng–thua0-2
63%Thắng loạt không mất map nào–
51 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
50%Round thắng khi tấn công42%
56%Thắng hiệp 129%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

BBL Esports vs Pcific Esports: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho BBL Esports ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của BBL Esports và Pcific Esports trước trận

BBL Esports · thắng 7/10Pcific Esports · thắng 5/10ThắngThua
135914511542163415791413135914511542163415791413
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BG2 Esports0–2
TFURIA Esports2–1
BNRG1–2
TGentle Mates3–2
TTeam Vitality2–0
TFnatic2–0
TPcific Esports2–1
BTeam Liquid Academy0–2
TGalatasaray Esports2–0
TRamboot Club1–0
BULF Esports0–2
BGIANTX1–2
BBBL Esports1–2
BApeks2–3
TCGN Esports3–0
TThe Ultimates2–0
BCGN Esports1–2
TSAW2–0
TJoblife2–0
TMOUZ2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

BBL Esports
Pcific Esports
80%5 mapLWWWW
Abyss
33%3 mapLLW
60%5 mapWWLWL
Haven
–
50%4 mapWWLL
Breeze
0%1 mapL
67%3 mapWWL
Pearl
0%1 map · cấm 1L
0%2 map · cấm 1LL
Split
0%2 map · cấm 1LL
100%1 map · cấm 5W
Corrode
–
–
Bind
100%1 map · cấm 1W

Liquipedia CC BY-SA