Kết quả Fnatic vs BBL Esports (FNC-BBL): VCT EMEA Kickoff 2026, ngày 23/01/2026

FnaticFnatic#28 · Elo 15580BBL EsportsBBL EsportsBBL Esports#17 · Elo 16022
VCT EMEA Kickoff 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
40.6%Xác suất thắng trước trận59.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Fnatic vs BBL Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Breeze53 phút▶
FnaticSova · Neon · Sage · Viper · Astra
11
Thủ9:3Công2:10
BBL EsportsJett · Cypher · Yoru · Viper · SovaPICK
13
MAP 2Haven48 phút▶
FnaticViper · Sova · Omen · Yoru · KilljoyPICK
4
Công4:8Thủ0:5
BBL EsportsNeon · Yoru · Sova · Omen · Cypher
13

Bảng điểm tuyển thủ

Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
crashiesSova26424206+479%16622%11
kaajakNeon25721184+358%14923%54
AlfajerSage18416155+167%12028%33
VeqajViper14611195-854%10339%25
BoasterAstra11910164-654%8831%00
BBL Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
Lar0kJett29926173+979%20745%62
CrewenCypher25423154+888%16139%10
lovers rockYoru18815172-258%11322%35
LoitaViper17614165-275%11332%24
RoséSova12110174-771%8817%10

Cấm và chọn map

  1. BBL Esports cấm Bind
  2. Fnatic cấm Pearl
  3. BBL Esports chọn Breeze
  4. Fnatic chọn Haven
  5. BBL Esports cấm Corrode
  6. Fnatic cấm Split
  7. Abyss còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Fnatic vs BBL Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 44 điểm Elo: Fnatic 1558, BBL Esports 1602.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Fnatic thắng 1, BBL Esports thắng 2. BBL Esports thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fnatic thắng 5/10 trận, BBL Esports thắng 7/10. BBL Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho BBL Esports 59% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fnatic vs BBL Esports

FnaticElo: #28
BBL EsportsElo: #17
Rose

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FnaticĐộiBBL Esports
62% (75-46)Tỉ lệ thắng map59% (42-29)
14-5Map quyết định thắng–thua5-6
47%Thắng loạt không mất map nào63%
50 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
52%Round thắng khi tấn công55%
33%Thắng hiệp 156%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Fnatic vs BBL Esports: các lần gặp trước trận này

FnaticFnatic1thắng2thắngBBL EsportsBBL EsportsBBL Esports

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho BBL Esports ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Fnatic và BBL Esports trước trận

Fnatic · thắng 5/10BBL Esports · thắng 7/10ThắngThua
151115491587162615421602151115491587162615421602
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BT12–3
TGen.G Esports2–0
TFULL SENSE2–1
BT10–2
TFULL SENSE2–0
BG2 Esports0–1
TT11–0
BZETA DIVISION0–1
TCloud91–0
BNRG2–3
TPcific Esports2–1
BTeam Liquid Academy0–2
TGalatasaray Esports2–0
TRamboot Club1–0
TJoblife1–0
BGIANTX0–3
BTeam Liquid1–2
TTeam Heretics2–0
TFnatic2–1
TFUT Esports2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Fnatic
BBL Esports
64%11 map · cấm 2WLWWW
Bind
33%3 map · cấm 5LLW
29%7 map · cấm 1LWLLW
Ascent
60%5 mapLLWWW
67%9 map · cấm 5WWWWL
Haven
100%1 map · cấm 2W
50%8 map · cấm 4WLLWL
Abyss
0%1 mapL
25%4 map · cấm 14LLLW
Sunset
75%4 mapLWWW
60%5 map · cấm 2WLWWL
Lotus
50%2 map · cấm 2LW
80%5 map · cấm 7WWWLW
Corrode
0%1 map · cấm 6L
50%4 mapWWLL
Split
–
100%1 map · cấm 1W
Icebox
100%2 mapWW
0%1 map · cấm 8L
Pearl
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA