Kết quả BBL Esports vs Fnatic (BBL-FNC): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 30/04/2026

BBL EsportsBBL EsportsBBL Esports#17 · Elo 15560FnaticFnatic#28 · Elo 15552
VCT EMEA Stage 1 2026 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
50.4%Xác suất thắng trước trận49.6%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

BBL Esports vs Fnatic: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven34 phút▶
BBL EsportsCypher · Omen · Breach · Sova · JettPICK
3
Thủ3:9Công0:4
FnaticNeon · Phoenix · Cypher · Omen · Sova
13
MAP 2Fracture35 phút▶
BBL EsportsNeon · Brimstone · Cypher · Jett · Tejo
5
Thủ3:9Công2:4
FnaticFade · Neon · Phoenix · Cypher · BrimstonePICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

BBL Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
CrewenCypher24315142+150%15041%11
LoitaOmen1757155-856%12131%31
Lar0kBreach1335146-956%9232%00
RoséSova692155-1331%490%15
lovers rockJett592140-1231%4620%13
Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kaajakNeon3572151+1688%22140%52
CyvOphPhoenix2671855+1394%18232%20
AlfajerCypher2671782+981%17346%12
BoasterOmen20312513+794%12141%11
crashiesSova83486-481%576%11

Cấm và chọn map

  1. BBL Esports cấm Bind
  2. Fnatic cấm Pearl
  3. BBL Esports chọn Haven
  4. Fnatic chọn Fracture
  5. BBL Esports cấm Split
  6. Fnatic cấm Breeze
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

BBL Esports vs Fnatic: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 1 điểm Elo: BBL Esports 1556, Fnatic 1555.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: BBL Esports thắng 3, Fnatic thắng 1. BBL Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Kickoff 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: BBL Esports thắng 6/10 trận, Fnatic thắng 8/10. Fnatic đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (50% cho đội được nghiêng về); Fnatic giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình BBL Esports vs Fnatic

BBL EsportsElo: #17
Rose
FnaticElo: #28

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

BBL EsportsĐộiFnatic
58% (47-34)Tỉ lệ thắng map60% (81-53)
7-6Map quyết định thắng–thua15-6
56%Thắng loạt không mất map nào47%
49 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
50%Round thắng khi tấn công53%
60%Thắng hiệp 151%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

BBL Esports vs Fnatic: các lần gặp trước trận này

BBL EsportsBBL EsportsBBL Esports3thắng1thắngFnaticFnatic

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho BBL Esports ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của BBL Esports và Fnatic trước trận

BBL Esports · thắng 6/10Fnatic · thắng 8/10ThắngThua
151315531593163415561555151315531593163415561555
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TTeam Vitality2–1
BGIANTX1–2
BEternal Fire0–2
TPcific Esports2–0
BG2 Esports0–2
TFURIA Esports2–1
BNRG1–2
TGentle Mates3–2
TTeam Vitality2–0
TFnatic2–0
TGIANTX2–1
TPcific Esports2–0
TTeam Vitality2–0
TEternal Fire2–1
BTeam Liquid0–3
BGentle Mates2–3
TTeam Vitality2–0
TNatus Vincere2–1
TTeam Liquid2–0
TFUT Esports2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

BBL Esports
Fnatic
20%5 map · cấm 2LLWLL
Split
70%10 map · cấm 3WWLWW
57%7 mapLWLLW
Haven
33%6 map · cấm 3LLLLW
80%5 mapLWWWW
Abyss
50%8 map · cấm 2LWWWL
67%6 mapWLLWW
Breeze
60%5 map · cấm 2WWWLL
–
Bind
60%10 map · cấm 3WLLLW
100%1 map · cấm 5W
Corrode
60%5 map · cấm 2LWWLW
50%4 map · cấm 1WWLL
Pearl
0%1 map · cấm 19L
50%2 map · cấm 1WL
Lotus
100%2 mapWW
–
Sunset
100%1 map · cấm 6W
–
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA