Kết quả FURIA vs Natus Vincere (FURIA-NAVI): Thunderpick World Championship 2025, ngày 19/10/2025

54.9%Xác suất thắng trước trận45.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

FURIA vs Natus Vincere: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Mirage43 phút
FURIA
6
CT2:10T4:3
Natus Vincere
13
MAP 2Inferno49 phút
FURIA
9
CT5:7T4:6
Natus Vincere
13
MAP 3Nuke47 phút
FURIA
13
CT8:4T5:4
Natus Vincere
8
MAP 4Dust II41 phút
FURIA
13
T8:4CT5:1
Natus Vincere
5
MAP 5Train26 phút
FURIA
13
CT11:1T2:0
Natus Vincere
1

Liquipedia CC BY-SA

FURIA vs Natus Vincere: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 18 điểm Elo: FURIA 1909, Natus Vincere 1891.
  • Đối đầuĐối đầu 13 lần từ 2024: FURIA thắng 3, Natus Vincere thắng 10. Natus Vincere thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại BLAST Open Lisbon Spring 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FURIA thắng 8/10 trận, Natus Vincere thắng 7/10. FURIA đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FURIA 55% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FURIA vs Natus Vincere

FURIAElo: #6VRS: #7
FalleNIGL
KSCERATO
AWP
YEKINDAR
yuurih
molodoyHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
75%Tỉ lệ thắng59%
16Trận 12 tháng32
8/1010 trận gần nhất6/10
thắng 4Chuỗi hiện tạithua 1
20Tuổi20
05/2025Ở đội từ11/2023
800eDPI1068
w0nderfulHồ sơ
Natus VincereElo: #8VRS: #34
AleksibIGL
b1t
iM
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FURIAĐộiNatus Vincere
57% (116-87)Tỉ lệ thắng map57% (88-66)
17-18Map quyết định thắng–thua14-13
61%Thắng loạt không mất map nào60%
49 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
55%Round thắng ở bên CT53%
60%Thắng hiệp 162%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FURIA vs Natus Vincere: các lần gặp trước trận này

FURIAFURIA3thắng10thắngNatus VincereNatus Vincere

13 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Natus Vincere ()

Cả 13 lần gặp

Phong độ của FURIA và Natus Vincere trước trận

FURIA · thắng 8/10Natus Vincere · thắng 7/10
TAurora Gaming2–0
TThe MongolZ2–0
TOG2–0
BVitality1–2
TAurora Gaming2–1
TInner Circle Esports2–0
BG20–2
T3DMAX2–0
TB82–1
TM802–0
TThe MongolZ2–1
TAurora Gaming2–1
TImperial2–1
BMOUZ1–2
TThe MongolZ2–0
THOTU2–0
B3DMAX1–2
BTeam Falcons0–2
TAurora Gaming2–0
TNIP2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

FURIAThắng %Natus Vincere
63%27 mapWWWLW
Inferno
68%19 mapLLWWW
59%22 mapLLWLW
Mirage
56%16 mapWWLLW
73%15 mapWWWLW
Nuke
47%19 mapLLWWL
54%24 mapLLWLW
Dust II
83%6 mapWWWLW
71%17 mapWWWLW
Train
80%10 mapLWWWW
0%1 mapL
Ancient
50%16 mapWWWWL
56%9 mapWLWLL
Anubis
0%3 mapLLL
78%9 mapWWWWW
Overpass
–

Liquipedia CC BY-SA