Kết quả Fnatic vs Rebels Gaming (FNC-RBLS): Europe MENA League Stage 2 2026, ngày 21/09/2026

57.7%Xác suất thắng trước trận42.3%

MVP:Wizard (British player)

Xem lại
Europe MENA League Stage 2 2026FnaticFnaticFnaticRebels GamingRebels GamingRebels GamingVS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

Fnatic vs Rebels Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fortressmap quyết định67 phút
FnaticĐặc nhiệm bị cấm: Kaid, Bandit, Goyo, Solid Snake, Ace, Grim
8
Công2:4Thủ4:2OT Thủ2:0OT Công0:1
Rebels GamingĐặc nhiệm bị cấm: Ace, Glaz, Montagne, Kaid, Bandit, Azami
7

Cấm và chọn map

  1. Rebels Gaming cấm Border
  2. Fnatic cấm Kafe Dostoyevsky
  3. Rebels Gaming cấm Bank
  4. Fnatic cấm Clubhouse
  5. Rebels Gaming cấm Villa
  6. Fnatic cấm Chalet
  7. Rebels Gaming cấm Lair
  8. Fnatic cấm Nighthaven Labs
  9. Fortress còn lại làm map quyết định
  • Rebels Gaming: Elemzje vào thay leadjay
  • Bình luận viên: Devmarta, Pengu

Liquipedia CC BY-SA

Fnatic vs Rebels Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 53 điểm Elo: Fnatic 1642, Rebels Gaming 1589.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Fnatic thắng 1, Rebels Gaming thắng 1. Rebels Gaming thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại Europe MENA League Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fnatic thắng 5/10 trận, Rebels Gaming thắng 4/10. Fnatic đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fnatic 58% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fnatic vs Rebels Gaming

FnaticElo: #25
Dante7Hồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
23Tuổi23
09/2026Ở đội từ03/2026
Linkoo

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FnaticĐộiRebels Gaming
46% (21-25)Tỉ lệ thắng map35% (9-17)
2-2Map quyết định thắng–thua0-1
60%Thắng loạt không mất map nào–
48 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
41%Round thắng khi tấn công30%
40%Thắng hiệp 127%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Fnatic vs Rebels Gaming: các lần gặp trước trận này

FnaticFnatic1thắng1thắngRebels GamingRebels Gaming

2 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Rebels Gaming ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Fnatic và Rebels Gaming trước trận

Fnatic · thắng 5/10Rebels Gaming · thắng 4/10ThắngThua
157516041633166216421589157516041633166216421589
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TTeam Secret1–0
BG2 Esports0–1
BVirtus.pro0–1
BFalcons Esport0–1
BFURIA Esports1–2
TEDward Gaming2–0
BFaZe Clan0–1
TAl Ula2–0
TMIBR.LOS2–0
TCAG by VARREL1–0
BG2 Esports0–1
TFalcons Esport1–0
BTwisted Minds0–1
BGeekay Esports0–1
BGeekay Esports0–2
TShifters1–0
THeretics1–0
BGeekay Esports0–1
TFnatic1–0
BG2 Esports0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Fnatic
Rebels Gaming
83%6 map · cấm 1LWWWW
Bank
25%4 map · cấm 6LWLL
67%6 map · cấm 6WWWLL
Lair
0%3 map · cấm 18LLL
33%6 map · cấm 11WWLLL
Border
33%3 map · cấm 8LLW
40%5 map · cấm 4LLWWL
Kafe Dostoyevsky
50%4 map · cấm 6LWLW
40%5 map · cấm 15LLWLW
Chalet
50%4 map · cấm 2LLWW
50%4 map · cấm 8LWWL
Nighthaven Labs
50%2 map · cấm 8WL
67%3 map · cấm 17LWW
Clubhouse
33%3 map · cấm 10WLL
0%3 map · cấm 15LLL
Fortress
0%2 map · cấm 13LL
0%1 map · cấm 20L
Consulate
100%1 map · cấm 6W
–
Villa
–

Liquipedia CC BY-SA