Kết quả Rebels Gaming vs Heretics (RBLS-Heretics): Europe MENA League Stage 2 2026, ngày 28/09/2026

51.6%Xác suất thắng trước trận48.4%

MVP:Zaaramy

Xem lại
Europe MENA League Stage 2 2026Rebels GamingRebels GamingRebels GamingHereticsHereticsHereticsVS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

Rebels Gaming vs Heretics: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Nighthaven Labsmap quyết định79 phút
Rebels GamingĐặc nhiệm bị cấm: ace, thermite, grim, kaid, mira, bandit
5
Thủ4:2Công1:5
HereticsĐặc nhiệm bị cấm: bandit, kaid, mira, ace, nomad, montagne
7

Cấm và chọn map

  1. Rebels Gaming cấm Border
  2. Heretics cấm Fortress
  3. Rebels Gaming cấm Kafe Dostoyevsky
  4. Heretics cấm Chalet
  5. Rebels Gaming cấm Lair
  6. Heretics cấm Clubhouse
  7. Rebels Gaming cấm Bank
  8. Heretics cấm Villa
  9. Nighthaven Labs còn lại làm map quyết định
  • Rebels Gaming: Elemzje vào thay leadjay
  • Bình luận viên: Devmarta, Pengu

Liquipedia CC BY-SA

Rebels Gaming vs Heretics: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 12 điểm Elo: Rebels Gaming 1580, Heretics 1568.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Rebels Gaming thắng 1, Heretics thắng 0. Rebels Gaming thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại Europe MENA League Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Rebels Gaming thắng 3/10 trận, Heretics thắng 2/10. Rebels Gaming đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (52% cho đội được nghiêng về); Heretics giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Rebels Gaming vs Heretics

Linkoo
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
23Tuổi24
03/2026Ở đội từ03/2026
HereticsElo: #32
Aqui
Lasmooo

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Rebels GamingĐộiHeretics
32% (9-19)Tỉ lệ thắng map40% (21-32)
0-1Map quyết định thắng–thua4-4
–Thắng loạt không mất map nào43%
46 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
28%Round thắng khi tấn công30%
29%Thắng hiệp 131%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Rebels Gaming vs Heretics: các lần gặp trước trận này

Rebels GamingRebels Gaming1thắng0thắngHereticsHeretics

1 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Rebels Gaming ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Rebels Gaming và Heretics trước trận

Rebels Gaming · thắng 3/10Heretics · thắng 2/10ThắngThua
155715721587160215801568155715721587160215801568
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BShifters0–1
BFnatic0–1
BG2 Esports0–1
TFalcons Esport1–0
BTwisted Minds0–1
BGeekay Esports0–1
BGeekay Esports0–2
TShifters1–0
THeretics1–0
BGeekay Esports0–1
BG2 Esports0–1
BFalcons Esport0–1
TTwisted Minds1–0
BGeekay Esports0–1
BTeam Secret0–1
BVirtus.pro0–1
TTwisted Minds1–0
BRebels Gaming0–1
BFalcons Esport0–1
BShifters0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Rebels Gaming
Heretics
50%4 map · cấm 5WLWL
Kafe Dostoyevsky
33%3 map · cấm 9WLL
0%4 map · cấm 17LLLL
Lair
50%2 map · cấm 8LW
25%4 map · cấm 6LLWL
Bank
0%2 map · cấm 9LL
33%3 map · cấm 10LLW
Clubhouse
33%3 map · cấm 5WLL
50%4 map · cấm 2WWLL
Chalet
–
0%3 map · cấm 12LLL
Fortress
0%1 map · cấm 11L
0%1 map · cấm 10L
Border
0%3 map · cấm 7LLL
50%2 map · cấm 8LW
Nighthaven Labs
0%1 map · cấm 7L
100%1 map · cấm 5W
Consulate
0%1 map · cấm 2L
–
Villa
0%1 map · cấm 3L

Liquipedia CC BY-SA