Kết quả DetonatioN FocusMe vs Gen.G Esports (DFM-Gen.G): VCT Pacific Kickoff 2026, ngày 23/01/2026

24%Xác suất thắng trước trận76%
Xem lại
VCT Pacific Kickoff 2026 · Nhánh trên vòng 1 Trận 4DetonatioN FocusMeDetonatioN FocusMeDetonatioN FocusMeDetonatioN FocusMeDetonatioN FocusMeGen.G EsportsGen.G EsportsGen.G EsportsVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour Pacific · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

DetonatioN FocusMe vs Gen.G Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Abyss48 phút▶
DetonatioN FocusMeVeto · Astra · Sova · Yoru · Waylay
13
Thủ7:5Công6:3
Gen.G EsportsAstra · Yoru · Veto · Waylay · SovaPICK
8
MAP 2Pearl52 phút▶
DetonatioN FocusMeNeon · Sova · Killjoy · Yoru · AstraPICK
13
Công5:7Thủ8:3
Gen.G EsportsKilljoy · Yoru · Neon · Tejo · Astra
10

Bảng điểm tuyển thủ

DetonatioN FocusMe
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
CaedyeVeto31724143+1081%19246%70
SSeeSAstra22717127+591%15021%00
akameSova18013147-186%12923%02
yatsukaYoru17916114+567%10938%22
MeiyWaylay15311167-576%10317%44
Gen.G Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AshAstra26321124+976%17258%31
t3xtureYoru25319173+281%15526%24
KaronVeto17112163-462%10626%22
ZynXWaylay1097195-1257%6845%12
LakiaSova846172-1167%7033%04

Cấm và chọn map

  1. Gen.G Esports cấm Bind
  2. DetonatioN FocusMe cấm Breeze
  3. Gen.G Esports chọn Abyss
  4. DetonatioN FocusMe chọn Pearl
  5. Gen.G Esports cấm Corrode
  6. DetonatioN FocusMe cấm Split
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

DetonatioN FocusMe vs Gen.G Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 132 điểm Elo: DetonatioN FocusMe 1417, Gen.G Esports 1549.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: DetonatioN FocusMe thắng 0, Gen.G Esports thắng 3. Gen.G Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Pacific Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: DetonatioN FocusMe thắng 3/10 trận, Gen.G Esports thắng 6/10. Gen.G Esports đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gen.G Esports 76% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình DetonatioN FocusMe vs Gen.G Esports

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

DetonatioN FocusMeĐộiGen.G Esports
35% (11-20)Tỉ lệ thắng map59% (54-38)
2-1Map quyết định thắng–thua7-6
60%Thắng loạt không mất map nào65%
43 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
56%Round thắng khi tấn công54%
40%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

DetonatioN FocusMe vs Gen.G Esports: các lần gặp trước trận này

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Gen.G Esports ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của DetonatioN FocusMe và Gen.G Esports trước trận

DetonatioN FocusMe · thắng 3/10Gen.G Esports · thắng 6/10ThắngThua
137914441510157514091553137914441510157514091553
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BNongshim RedForce0–2
BT10–2
TBOOM Esports2–0
TTalon Esports2–1
BPaper Rex0–2
TZETA DIVISION2–1
BBOOM Esports0–2
BPaper Rex1–2
BGen.G Esports0–2
BKiwoom DRX0–2
BPaper Rex1–3
TPaper Rex1–0
TG2 Esports1–0
TBilibili Gaming1–0
TFunPlus Phoenix1–0
BFnatic0–2
TSLT2–1
TRex Regum Qeon2–1
BRex Regum Qeon1–2
BNongshim RedForce0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

DetonatioN FocusMe
Gen.G Esports
0%1 map · cấm 2L
Haven
33%6 mapLWLLL
50%2 map · cấm 1WL
Lotus
50%2 mapLW
0%1 mapL
Sunset
0%2 map · cấm 8LL
100%1 mapW
Corrode
50%2 map · cấm 5WL
0%1 mapL
Ascent
50%2 mapLW
–
Abyss
100%3 mapWWW
–
Split
67%3 map · cấm 1LWW
–
Pearl
100%2 map · cấm 2WW
–
Bind
0%1 map · cấm 8L
–
Icebox
–

Liquipedia CC BY-SA