Kết quả Team Heretics vs Team Vitality (TH-VIT): VCT Masters London 2026, ngày 12/06/2026

44%Xác suất thắng trước trận56%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Heretics vs Team Vitality: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Breeze40 phút▶
Team HereticsChamber · Neon · Sage · Sova · Viper
6
Thủ4:8Công2:5
Team VitalityJett · Viper · Harbor · KAY/O · SovaPICK
13
MAP 2Lotus45 phút▶
Team HereticsNeon · Raze · Vyse · Fade · OmenPICK
7
Thủ4:8Công3:5
Team VitalityRaze · Vyse · Viper · Omen · Fade
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
Wo0tChamber20913152-263%13323%24
koshmarasNeon19812142-258%12942%26
BooSage18713142-168%11456%00
RieNsSova1519143-542%10622%04
benjyfishyViper1388162-858%9050%01
Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
DerkeJett31921105+1184%21523%81
ChronicleViper26016137+374%16612%41
PROFEKHarbor17614118+374%10819%31
JamppiKAY/O167111010+174%11235%01
SayonaraSova14911115068%11140%00

Cấm và chọn map

  1. Team Vitality cấm Haven
  2. Team Heretics cấm Pearl
  3. Team Vitality chọn Breeze
  4. Team Heretics chọn Lotus
  5. Team Vitality cấm Ascent
  6. Team Heretics cấm Split
  7. Fracture còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Heretics vs Team Vitality: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 28 điểm Elo: Team Heretics 1567, Team Vitality 1595.
  • Đối đầuĐối đầu 7 lần từ 2024: Team Heretics thắng 3, Team Vitality thắng 4. Team Heretics thắng 3-2 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Heretics thắng 8/10 trận, Team Vitality thắng 6/10. Team Heretics đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Vitality 56% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Heretics vs Team Vitality

JamppiIGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team HereticsĐộiTeam Vitality
58% (56-40)Tỉ lệ thắng map59% (46-32)
11-4Map quyết định thắng–thua6-5
50%Thắng loạt không mất map nào68%
48 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
56%Round thắng khi tấn công59%
55%Thắng hiệp 160%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Heretics vs Team Vitality: các lần gặp trước trận này

7 lần gặp · Trận trước đó: 3–2 cho Team Heretics ()

Cả 7 lần gặp

Phong độ của Team Heretics và Team Vitality trước trận

Team Heretics · thắng 8/10Team Vitality · thắng 6/10ThắngThua
144114921543159515461587144114921543159515461587
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TTeam Vitality3–2
TFUT Esports3–1
TEternal Fire2–1
TFnatic2–1
TBBL Esports2–0
BEternal Fire1–2
TFUT Esports2–0
TGentle Mates2–0
TKarmine Corp2–1
BTeam Liquid0–2
TFUT Esports2–1
TDragon Ranger Gaming2–0
BTeam Heretics2–3
TFUT Esports2–1
TFnatic2–0
TTeam Liquid2–1
TPcific Esports2–0
BBBL Esports1–2
BEternal Fire0–2
BFnatic0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Heretics
Team Vitality
63%8 map · cấm 2WWLLW
Haven
56%9 map · cấm 4LLWWL
67%9 map · cấm 1LWLWW
Lotus
60%5 map · cấm 1WLWWL
75%4 map · cấm 2WWWL
Breeze
70%10 map · cấm 1WWWLL
25%4 map · cấm 10WLLL
Pearl
83%6 map · cấm 6WWWWW
20%5 map · cấm 4LWLLL
Bind
0%3 map · cấm 5LLL
0%3 map · cấm 1LLL
Abyss
60%5 map · cấm 1WWLWL
67%3 map · cấm 9LWW
Split
50%4 map · cấm 9LWWL
80%5 map · cấm 1WWWLW
Fracture
100%1 map · cấm 10W
100%4 map · cấm 1WWWW
Ascent
0%2 map · cấm 3LL
100%1 mapW
Corrode
100%4 mapWWWW

Liquipedia CC BY-SA