Kết quả Team Vitality vs Team Heretics (VIT-TH): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 01/08/2025

17.6%Xác suất thắng trước trận82.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Vitality vs Team Heretics: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven53 phút▶
Team VitalityYoru · Cypher · Sova · Iso · OmenPICK
11
Thủ7:5Công4:8
Team HereticsSova · Yoru · Omen · Iso · Cypher
13
MAP 2Ascent54 phút▶
Team VitalityCypher · Jett · Sova · Omen · KAY/O
9
Công8:4Thủ1:9
Team HereticsJett · Cypher · Sova · Yoru · OmenPICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
DerkeYoru21819184+154%15627%36
LessCypher20118164+279%13426%31
UNFAKESova19818183075%13063%52
KovaQIso18815205-563%11928%02
KicksOmen16712189-650%15923%02
Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
RieNsSova298241510+979%20533%11
MiniBooYoru28126173+979%18644%62
BooOmen189161411+275%10237%44
Wo0tIso17115184-363%15046%03
benjyfishyCypher1289186-963%8052%21

Cấm và chọn map

  1. Team Vitality cấm Icebox
  2. Team Heretics cấm Sunset
  3. Team Vitality chọn Haven
  4. Team Heretics chọn Ascent
  5. Team Vitality cấm Corrode
  6. Team Heretics cấm Bind
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Vitality vs Team Heretics: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 175 điểm Elo: Team Vitality 1437, Team Heretics 1612.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: Team Vitality thắng 4, Team Heretics thắng 1. Team Heretics thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Vitality thắng 3/10 trận, Team Heretics thắng 7/10. Team Heretics đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Heretics 82% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Vitality vs Team Heretics

JamppiIGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team VitalityĐộiTeam Heretics
50% (27-27)Tỉ lệ thắng map59% (48-34)
4-4Map quyết định thắng–thua11-1
64%Thắng loạt không mất map nào43%
50 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
51%Round thắng khi tấn công51%
50%Thắng hiệp 151%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Vitality vs Team Heretics: các lần gặp trước trận này

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Team Heretics ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của Team Vitality và Team Heretics trước trận

Team Vitality · thắng 3/10Team Heretics · thắng 7/10ThắngThua
141214821552162114371612141214821552162114371612
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFUT Esports2–0
BGIANTX0–2
BGentle Mates1–2
BFUT Esports0–2
TGIANTX2–1
BFUT Esports0–2
BNatus Vincere0–2
TApeks2–0
BTeam Heretics0–2
BFnatic1–2
TGentle Mates2–1
TBBL Esports2–1
TFnatic3–2
TGen.G Esports2–1
TBBL Esports2–0
TRex Regum Qeon2–0
TTEC Esports2–1
BNRG0–1
BWolves Esports0–2
BPaper Rex0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Vitality
Team Heretics
25%8 mapLWLLW
Haven
90%10 mapWWLWW
33%3 map · cấm 2LLW
Icebox
55%11 map · cấm 3LWWLL
57%7 map · cấm 2WLWLW
Lotus
50%6 map · cấm 5LWLLW
50%6 map · cấm 2LWWLL
Split
33%3 map · cấm 10LLW
100%2 map · cấm 5WW
Ascent
71%7 map · cấm 2LWWWW
50%4 map · cấm 1WWLL
Bind
100%1 mapW
33%3 map · cấm 2WLL
Fracture
0%2 map · cấm 6LL
0%1 map · cấm 1L
Sunset
75%4 map · cấm 1WLWW
–
Pearl
33%3 map · cấm 7LLW
0%1 map · cấm 1L
Abyss
–

Liquipedia CC BY-SA