Kết quả Fnatic vs Team Vitality (FNC-VIT): VCT EMEA Stage 1 2026, ngày 09/04/2026

FnaticFnatic#28 · Elo 15212Team VitalityTeam VitalityTeam Vitality#7 · Elo 15810
VCT EMEA Stage 1 2026 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
37.3%Xác suất thắng trước trận62.7%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Fnatic vs Team Vitality: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split52 phút▶
FnaticRaze · Neon · Viper · Astra · SkyePICK
13
Thủ6:6Công7:5
Team VitalityNeon · Raze · Viper · Omen · Fade
11
MAP 2Breeze47 phút▶
FnaticNeon · Sova · Viper · Harbor · KAY/O
13
Thủ7:5Công6:5
Team VitalityViper · Sova · Jett · KAY/O · HarborPICK
10

Bảng điểm tuyển thủ

Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AlfajerRaze25823182+575%17138%34
kaajakNeon24021174+479%14229%52
VeqajViper19515174-275%13830%32
BoasterAstra193161310+371%12021%11
crashiesSkye124121314-175%7831%21
Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
DerkeNeon31527184+975%18818%63
SayonaraRaze18914186-471%12022%23
ChronicleViper17916166067%10816%03
PROFEKOmen13312175-563%10422%12
JamppiFade1089184-958%6225%13

Cấm và chọn map

  1. Fnatic cấm Pearl
  2. Team Vitality cấm Fracture
  3. Fnatic chọn Split
  4. Team Vitality chọn Breeze
  5. Fnatic cấm Haven
  6. Team Vitality cấm Lotus
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Fnatic vs Team Vitality: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 60 điểm Elo: Fnatic 1521, Team Vitality 1581.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: Fnatic thắng 6, Team Vitality thắng 0. Fnatic thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Kickoff 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fnatic thắng 6/10 trận, Team Vitality thắng 7/10. Team Vitality đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Vitality 63% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fnatic vs Team Vitality

FnaticElo: #28
JamppiIGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FnaticĐộiTeam Vitality
60% (79-53)Tỉ lệ thắng map54% (36-31)
15-6Map quyết định thắng–thua4-4
45%Thắng loạt không mất map nào73%
50 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
51%Round thắng khi tấn công55%
52%Thắng hiệp 165%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Fnatic vs Team Vitality: các lần gặp trước trận này

FnaticFnatic6thắng0thắngTeam VitalityTeam VitalityTeam Vitality

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Fnatic ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của Fnatic và Team Vitality trước trận

Fnatic · thắng 6/10Team Vitality · thắng 7/10ThắngThua
151315411570159815211581151315411570159815211581
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TEternal Fire2–1
BTeam Liquid0–3
BGentle Mates2–3
TTeam Vitality2–0
TNatus Vincere2–1
TTeam Liquid2–0
TFUT Esports2–1
BBBL Esports0–2
BT12–3
TGen.G Esports2–0
TGIANTX2–0
TUCAM Esports Club2–0
TULF Esports2–0
TFOKUS2–0
BTeam Liquid1–2
BFnatic0–2
TGIANTX2–0
BBBL Esports0–2
TTeam Liquid2–1
TULF Esports2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Fnatic
Team Vitality
50%8 map · cấm 2LWWWL
Abyss
60%5 map · cấm 1WWLWL
56%9 map · cấm 3WWLLL
Bind
0%2 map · cấm 4LL
60%5 map · cấm 2WLWWL
Corrode
100%4 mapWWWW
40%5 map · cấm 2WWLLL
Haven
75%4 map · cấm 3WWWL
63%8 map · cấm 2LWWWL
Split
–
33%3 map · cấm 2LLW
Breeze
80%5 mapWLWWW
0%1 map · cấm 16L
Pearl
50%2 map · cấm 5WL
100%1 mapW
Lotus
–
100%1 map · cấm 6W
Sunset
–
–
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA