Kết quả All Gamers vs TYLOO (AG-TYLOO): VCT China Stage 2 2025, ngày 09/08/2025

All GamersAll Gamers#76 · Elo 13090TYLOOTYLOO#39 · Elo 13492
VCT China Stage 2 2025 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
41.3%Xác suất thắng trước trận58.7%
Xem lại
VCT China Stage 2 2025 · Tứ kết nhánh trên 1All GamersAll GamersAll GamersTYLOOTYLOOTYLOOVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

All Gamers vs TYLOO: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus39 phút▶
All GamersFade · Omen · Viper · Raze · YoruPICK
3
Thủ2:10Công1:3
TYLOORaze · Viper · Omen · Vyse · Fade
13
MAP 2Icebox57 phút▶
All GamersJett · Killjoy · Viper · Omen · Sova
11
Thủ6:6Công5:7
TYLOOJett · Viper · Killjoy · Sova · OmenPICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
Shr1mpFade27716114+5–––––
deLbOmen1398134-5–––––
HancheViper1286138-7–––––
K1raRaze1286154-9–––––
SpitfiresYoru1217131-6–––––
TYLOO
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
YoyoRaze29716124+4–––––
ScalesViper25514104+4–––––
slowlyOmen2471552+10–––––
NinebodyVyse2021293+3–––––
sword9Fade119878+1–––––

Cấm và chọn map

  1. All Gamers cấm Ascent
  2. TYLOO cấm Sunset
  3. All Gamers chọn Lotus
  4. TYLOO chọn Icebox
  5. All Gamers cấm Corrode
  6. TYLOO cấm Bind
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

All Gamers vs TYLOO: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 40 điểm Elo: All Gamers 1309, TYLOO 1349.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: All Gamers thắng 3, TYLOO thắng 1. TYLOO thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại China Evolution Series Act 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: All Gamers thắng 3/10 trận, TYLOO thắng 5/10. TYLOO đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho TYLOO 59% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình All Gamers vs TYLOO

All GamersElo: #76
TYLOOElo: #39
SLOWLY
sword9IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

All GamersĐộiTYLOO
35% (20-37)Tỉ lệ thắng map36% (21-38)
3-8Map quyết định thắng–thua4-5
50%Thắng loạt không mất map nào50%
44 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
45%Round thắng khi tấn công48%
31%Thắng hiệp 154%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

All Gamers vs TYLOO: các lần gặp trước trận này

All GamersAll Gamers3thắng1thắngTYLOOTYLOO

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho TYLOO ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của All Gamers và TYLOO trước trận

All Gamers · thắng 3/10TYLOO · thắng 5/10ThắngThua
123812791320136013091349123812791320136013091349
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFunPlus Phoenix2–0
TNova Esports2–1
BDragon Ranger Gaming1–2
TWolves Esports2–0
BXLG Gaming1–2
BFunPlus Phoenix1–2
BWolves Esports1–2
BJD Gaming0–2
BBilibili Gaming0–2
BXLG Gaming0–2
TJD Gaming2–1
BEDward Gaming0–2
TTEC Esports2–0
TTrace Esports2–0
BBilibili Gaming0–2
BWolves Esports1–2
TJD Gaming2–0
TDragon Ranger Gaming2–1
BNova Esports1–2
BTEC Esports1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

All Gamers
TYLOO
50%6 mapLLLWW
Lotus
67%3 map · cấm 7WLW
0%4 mapLLLL
Pearl
0%4 mapLLLL
0%3 map · cấm 2LLL
Split
50%4 mapWWLL
0%2 map · cấm 4LL
Haven
20%5 map · cấm 2LWLLL
67%3 mapWLW
Corrode
67%3 mapWLW
33%3 map · cấm 1LLW
Fracture
67%3 mapWWL
100%1 map · cấm 8W
Icebox
50%4 map · cấm 1LWLW
67%3 mapWWL
Sunset
100%1 map · cấm 5W
100%2 map · cấm 1WW
Bind
50%2 map · cấm 2WL
0%1 map · cấm 6L
Ascent
50%2 map · cấm 9WL

Liquipedia CC BY-SA