Kết quả Nova Esports vs All Gamers (NOVA-AG): VCT China Stage 2 2025, ngày 25/07/2025

66.5%Xác suất thắng trước trận33.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Nova Esports vs All Gamers: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven60 phút▶
Nova EsportsNeon · Killjoy · Viper · Omen · SovaPICK
13
Công8:4Thủ5:6
All GamersNeon · Viper · Sova · Omen · Killjoy
10
MAP 2Corrode52 phút▶
Nova EsportsNeon · Vyse · Viper · Omen · Fade
9
Thủ6:6Công3:7
All GamersNeon · Omen · Sova · Deadlock · ViperPICK
13
MAP 3Lotusmap quyết định43 phút▶
Nova EsportsRaze · Vyse · Fade · Omen · Waylay
6
Công5:7Thủ1:6
All GamersYoru · Raze · Fade · Omen · Viper
13

Bảng điểm tuyển thủ

Nova Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
EzeirOmen25323107+13–––––
cbSova21119173+2–––––
GuanGKilljoy20815184-3–––––
SwerlNeon20617157+2–––––
O0o0oViper16713199-6–––––
All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
Shr1mpSova26620185+2–––––
SpitfiresNeon210171740–––––
HancheKilljoy20916152+1–––––
deLbOmen201161680–––––
K1raViper12910216-11–––––

Cấm và chọn map

  1. Nova Esports cấm Sunset
  2. All Gamers cấm Ascent
  3. Nova Esports chọn Haven
  4. All Gamers chọn Corrode
  5. Nova Esports cấm Bind
  6. All Gamers cấm Icebox
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Nova Esports vs All Gamers: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 79 điểm Elo: Nova Esports 1359, All Gamers 1280.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Nova Esports thắng 3, All Gamers thắng 1. Nova Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Kickoff 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Nova Esports thắng 4/10 trận, All Gamers thắng 1/10. Nova Esports đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Nova Esports 67% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Nova Esports vs All Gamers

Nova EsportsElo: #37
All GamersElo: #76

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Nova EsportsĐộiAll Gamers
54% (45-39)Tỉ lệ thắng map31% (16-36)
8-5Map quyết định thắng–thua2-8
50%Thắng loạt không mất map nào50%
44 phútThời lượng trung bình 1 map43 phút
51%Round thắng khi tấn công41%
52%Thắng hiệp 124%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Nova Esports vs All Gamers: các lần gặp trước trận này

Nova EsportsNova Esports3thắng1thắngAll GamersAll Gamers

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Nova Esports ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Nova Esports và All Gamers trước trận

Nova Esports · thắng 4/10All Gamers · thắng 1/10ThắngThua
123813041369143513591280123813041369143513591280
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFunPlus Phoenix1–2
BDragon Ranger Gaming1–2
BTrace Esports1–2
TXLG Gaming2–1
BTrace Esports0–2
BXLG Gaming0–2
BTEC Esports0–2
TTYLOO2–1
TFunPlus Phoenix2–0
TEDward Gaming2–0
BDragon Ranger Gaming1–2
TWolves Esports2–0
BXLG Gaming1–2
BFunPlus Phoenix1–2
BWolves Esports1–2
BJD Gaming0–2
BBilibili Gaming0–2
BXLG Gaming0–2
BTrace Esports1–2
BTYLOO0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Nova Esports
All Gamers
67%9 mapWWLLL
Split
0%3 map · cấm 2LLL
14%7 map · cấm 2LLLLL
Lotus
40%5 mapWLLLW
100%3 map · cấm 3WWW
Pearl
0%5 mapLLLLL
33%3 map · cấm 4LWL
Fracture
33%3 map · cấm 2WLL
25%4 map · cấm 3WLLL
Ascent
0%1 map · cấm 4L
50%2 map · cấm 2WL
Sunset
67%3 mapLWW
100%3 map · cấm 10WWW
Haven
0%1 map · cấm 4L
67%3 map · cấm 3WLW
Icebox
–
50%2 map · cấm 1WL
Bind
100%1 map · cấm 1W
100%1 mapW
Abyss
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA