Kết quả Trace Esports vs Nova Esports (TE-NOVA): China Evolution Series Act 2 2025, ngày 09/05/2025

52.5%Xác suất thắng trước trận47.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Trace Esports vs Nova Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven39 phút
Trace EsportsYoru · Omen · Cypher · Tejo · BreachPICK
11
Thủ5:7Công6:6
Nova EsportsNeon · Cypher · Breach · Omen · Tejo
13
MAP 2Sunset39 phút
Trace EsportsSova · Cypher · Omen · Breach · Neon
13
Công7:5Thủ6:2
Nova EsportsRaze · Omen · Cypher · Phoenix · KAY/OPICK
7
MAP 3Splitmap quyết định37 phút
Trace EsportsYoru · Omen · Breach · Viper · Tejo
13
Thủ9:3Công4:2
Nova EsportsDeadlock · Astra · Vyse · Skye · Raze
5

Bảng điểm tuyển thủ

Trace Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
KaiYoru32028182+10–––––
LuoK1ngOmen207181860–––––
FengFCypher205171750–––––
midiTejo14010169-6–––––
XleleBreach123111512-4–––––
Nova Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SwerlNeon24720198+1–––––
GuanGCypher23021168+5–––––
cbBreach198151712-2–––––
EzeirOmen1751515110–––––
o0o0oTejo15913178-4–––––

Cấm và chọn map

  1. Trace Esports cấm Icebox
  2. Nova Esports cấm Lotus
  3. Trace Esports chọn Haven
  4. Nova Esports chọn Sunset
  5. Trace Esports cấm Pearl
  6. Nova Esports cấm Ascent
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Trace Esports vs Nova Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 12 điểm Elo: Trace Esports 1407, Nova Esports 1395.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: Trace Esports thắng 3, Nova Esports thắng 2. Trace Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Trace Esports thắng 4/10 trận, Nova Esports thắng 6/10. Nova Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Trace Esports 53% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Trace Esports vs Nova Esports

Trace EsportsElo: #137
Nova EsportsElo: #37

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Trace EsportsĐộiNova Esports
48% (49-54)Tỉ lệ thắng map55% (47-38)
9-7Map quyết định thắng–thua9-3
55%Thắng loạt không mất map nào50%
45 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
54%Round thắng khi tấn công52%
57%Thắng hiệp 153%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Trace Esports vs Nova Esports: các lần gặp trước trận này

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Trace Esports ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của Trace Esports và Nova Esports trước trận

Trace Esports · thắng 4/10Nova Esports · thắng 6/10ThắngThua
137814011425144814071395137814011425144814071395
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BBilibili Gaming0–2
TNova Esports2–0
TBilibili Gaming2–1
BXLG Gaming1–2
TJD Gaming2–0
BWolves Esports0–2
TAll Gamers2–1
BT10–2
BG2 Esports0–2
BNova Esports1–2
TXLG Gaming2–1
BTrace Esports0–2
BXLG Gaming0–2
BTEC Esports0–2
TTYLOO2–1
TFunPlus Phoenix2–0
TEDward Gaming2–0
BDragon Ranger Gaming0–2
TWolves Esports3–0
TBilibili Gaming2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Trace Esports
Nova Esports
64%11 mapLWWWL
Lotus
17%6 map · cấm 3LLLLW
60%5 map · cấm 3LWLWW
Split
70%10 mapLLWWW
50%4 map · cấm 5WWLL
Pearl
75%4 map · cấm 5WWWL
0%3 map · cấm 2LLL
Fracture
40%5 map · cấm 4LWLWL
50%4 mapWWLL
Bind
67%3 mapWLW
33%3 map · cấm 2WLL
Abyss
67%3 mapWLW
50%4 map · cấm 7LLWW
Haven
100%1 map · cấm 14W
0%1 map · cấm 2L
Ascent
50%2 map · cấm 2LW
–
Icebox
50%2 map · cấm 3LW
–
Sunset
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA