Kết quả FunPlus Phoenix vs Nova Esports (FPX-NOVA): VCT China Stage 2 2025, ngày 17/07/2025

52%Xác suất thắng trước trận48%
Xem lại
VCT China Stage 2 2025FunPlus PhoenixFunPlus PhoenixFunPlus PhoenixNova EsportsNova EsportsNova EsportsVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FunPlus Phoenix vs Nova Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven47 phút▶
FunPlus PhoenixSova · Waylay · Omen · Breach · Cypher
6
Thủ4:8Công2:5
Nova EsportsNeon · Killjoy · Viper · Omen · SovaPICK
13
MAP 2Ascent46 phút▶
FunPlus PhoenixWaylay · Killjoy · Omen · Phoenix · SovaPICK
13
Công6:6Thủ7:2
Nova EsportsKilljoy · Raze · Omen · KAY/O · Sova
8
MAP 3Bindmap quyết định42 phút▶
FunPlus PhoenixRaze · Skye · Vyse · Deadlock · Brimstone
13
Thủ10:2Công3:4
Nova EsportsBrimstone · Vyse · Raze · Viper · Fade
6

Bảng điểm tuyển thủ

FunPlus Phoenix
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AAAAYSova24217120+5–––––
LifeWaylay23715141+1–––––
yosemiteOmen15911142-3–––––
BerLINBreach1347175-10–––––
autumn (Australian player)Cypher1199142-5–––––
Nova Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SwerlNeon23218120+6–––––
GuanGKilljoy22014132+1–––––
monkViper21815119+4–––––
EzeirOmen206141311+1–––––
cbSova168101070–––––

Cấm và chọn map

  1. Nova Esports cấm Sunset
  2. FunPlus Phoenix cấm Icebox
  3. Nova Esports chọn Haven
  4. FunPlus Phoenix chọn Ascent
  5. Nova Esports cấm Corrode
  6. FunPlus Phoenix cấm Lotus
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FunPlus Phoenix vs Nova Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 9 điểm Elo: FunPlus Phoenix 1374, Nova Esports 1365.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: FunPlus Phoenix thắng 3, Nova Esports thắng 2. Nova Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FunPlus Phoenix thắng 4/10 trận, Nova Esports thắng 4/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (52% cho đội được nghiêng về); FunPlus Phoenix giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FunPlus Phoenix vs Nova Esports

AAAAY
BerLINIGL
Life
yosemite
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
0%Tỉ lệ thắng–
2Trận 12 tháng–
0/210 trận gần nhất–
thua 2Chuỗi hiện tại–
209ACS200
1.16K/D1.02
22Tuổi21
02/2023Ở đội từ02/2024
Nova EsportsElo: #37

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FunPlus PhoenixĐộiNova Esports
41% (26-37)Tỉ lệ thắng map54% (44-37)
6-4Map quyết định thắng–thua8-4
40%Thắng loạt không mất map nào50%
47 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
52%Round thắng khi tấn công50%
57%Thắng hiệp 148%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FunPlus Phoenix vs Nova Esports: các lần gặp trước trận này

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Nova Esports ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của FunPlus Phoenix và Nova Esports trước trận

FunPlus Phoenix · thắng 4/10Nova Esports · thắng 4/10ThắngThua
134413741404143513751366134413741404143513751366
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TWolves Esports2–0
BEDward Gaming0–2
TAll Gamers2–1
BEDward Gaming0–2
BDragon Ranger Gaming0–2
BNova Esports0–2
TTYLOO2–1
TTEC Esports2–0
BNova Esports0–2
BDragon Ranger Gaming1–2
BDragon Ranger Gaming1–2
BTrace Esports1–2
TXLG Gaming2–1
BTrace Esports0–2
BXLG Gaming0–2
BTEC Esports0–2
TTYLOO2–1
TFunPlus Phoenix2–0
TEDward Gaming2–0
BDragon Ranger Gaming0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

FunPlus Phoenix
Nova Esports
25%4 map · cấm 3LLLW
Split
70%10 mapLLLWW
0%2 map · cấm 6LL
Lotus
14%7 map · cấm 3LLLLL
50%6 map · cấm 2WWLWL
Haven
100%2 map · cấm 12WW
67%3 map · cấm 1WWL
Pearl
75%4 map · cấm 4WWWL
33%3 map · cấm 1WLL
Icebox
67%3 map · cấm 3WLW
0%1 map · cấm 5L
Fracture
50%4 map · cấm 4LWLW
50%2 mapLW
Sunset
50%2 map · cấm 1LW
0%1 map · cấm 2L
Ascent
33%3 map · cấm 3LLW
0%1 map · cấm 1L
Abyss
50%2 mapWL
0%1 map · cấm 1L
Bind
50%2 map · cấm 1WL

Liquipedia CC BY-SA