Kết quả Team Falcons vs Eternal Fire (FAL-EF): ESL Pro League Season 21 2025, ngày 11/03/2025

39.7%Xác suất thắng trước trận60.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Falcons vs Eternal Fire: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Inferno50 phút▶
Team Falcons
8
CT8:4T0:9
Eternal Fire
13
MAP 2Mirage62 phút▶
Team Falcons
16
T6:6CT6:6OT1 CT3:0OT1 T1:1
Eternal Fire
13
MAP 3Dust II50 phút▶
Team Falcons
9
CT4:8T5:5
Eternal Fire
13

Liquipedia CC BY-SA

Team Falcons vs Eternal Fire: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 48 điểm Elo: Team Falcons 1776, Eternal Fire 1824.
  • Đối đầuĐối đầu 8 lần từ 2024: Team Falcons thắng 1, Eternal Fire thắng 7. Team Falcons thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại PGL Cluj-Napoca 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Falcons thắng 6/10 trận, Eternal Fire thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Eternal Fire 60% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Falcons vs Eternal Fire

Team FalconsElo: #4VRS: #6
IGL
Magisk
NiKo
TeSeS
kyxsanHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
24Tuổi26
01/2025Ở đội từ07/2023
1040eDPI2400
Eternal FireElo: #38VRS: #33
MAJ3RIGL
woxicAWP
XANTARES

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team FalconsĐộiEternal Fire
46% (75-87)Tỉ lệ thắng map60% (112-76)
14-15Map quyết định thắng–thua14-9
52%Thắng loạt không mất map nào67%
48 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
48%Round thắng ở bên CT52%
56%Thắng hiệp 155%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Falcons vs Eternal Fire: các lần gặp trước trận này

Team FalconsTeam Falcons1thắng7thắngEternal FireEternal Fire

8 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Team Falcons ()

Cả 8 lần gặp

Phong độ của Team Falcons và Eternal Fire trước trận

Team Falcons · thắng 6/10Eternal Fire · thắng 6/10
TFURIA2–1
B3DMAX1–2
BMOUZ0–2
TLiquid2–1
BMOUZ1–3
TFaZe2–0
TEternal Fire2–1
TMOUZ2–1
TAstralis2–1
BpaiN1–2
TpaiN2–0
BLiquid0–2
TMIBR2–0
B3DMAX0–2
TFlyQuest2–0
TNRG2–0
BTYLOO0–2
TMindfreak2–0
BTeam Falcons1–2
T3DMAX2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Team FalconsThắng %Eternal Fire
58%12 mapWLLLW
Dust II
50%8 mapWWLWL
33%6 mapLWWLL
Nuke
83%12 mapWWWWL
40%5 mapLLWWL
Inferno
50%12 mapWLWLW
–
Anubis
79%14 mapLLWWW
60%5 mapLLWWW
Mirage
71%7 mapWWWLL
40%5 mapWLWLL
Train
40%5 mapLLLWW
57%7 mapWWLWW
Ancient
–

Liquipedia CC BY-SA