UFCBoxing sắp có

Nate Marquardt vs. James Te Huna: UFC Fight Night, 28/06/2014

UFC Fight Night: Te Huna vs. Marquardt · Vector Arena, Auckland, New Zealand
Thứ 728/06Khoá siết · H1hạng trung
53,6% (Elo 1550)(Elo 1525) 46,4%

Kết quả

Nate Marquardt thắng Khoá siết (khoá tay)

hiệp 1, 4:34

Elo trước trận cho Nate Marquardt 53,6%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Nate Marquardt 1550, James Te Huna 1525: chênh 25 điểm.
Phong độ
Nate Marquardt thắng 2/5 trận gần nhất, James Te Huna thắng 3/5. Phong độ nghiêng về James Te Huna.
Kết luận
Trận cân bằng · Nate Marquardt 53,6% theo Elo. Phong độ nghiêng về James Te Huna.
Nate Marquardt53,6%ELO46,4%James Te Huna
1550 · Elo trước trận · 1525

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Nate Marquardt · thắng 2/5 gần nhấtJames Te Huna · thắng 3/5 gần nhất
1450150015501600200620072008200920102011201220132014Nate Marquardt 2005-08-06: 1518Nate Marquardt 2006-03-04: 1532Nate Marquardt 2006-10-10: 1546Nate Marquardt 2007-01-25: 1561Nate Marquardt 2007-07-07: 1545Nate Marquardt 2008-02-02: 1561Nate Marquardt 2008-06-07: 1543Nate Marquardt 2008-09-06: 1560Nate Marquardt 2009-02-21: 1576Nate Marquardt 2009-08-29: 1592Nate Marquardt 2010-02-06: 1573Nate Marquardt 2010-09-15: 1587Nate Marquardt 2010-11-13: 1572Nate Marquardt 2011-03-19: 1586Nate Marquardt 2013-03-16: 1570Nate Marquardt 2013-10-19: 1550Nate Marquardt 2014-06-28: 15651565James Te Huna 2010-02-21: 1515James Te Huna 2011-02-27: 1499James Te Huna 2011-09-24: 1515James Te Huna 2012-03-03: 1531James Te Huna 2012-07-11: 1544James Te Huna 2013-02-16: 1559James Te Huna 2013-05-25: 1543James Te Huna 2013-12-07: 1525James Te Huna 2014-06-28: 15101510

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Nate Marquardt
James Te Huna
  • Thua
    Maurício RuaKO/TKO (đấm) · H1 1:03
  • Thua
    Glover TeixeiraKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 2:38
  • Thắng
    Ryan JimmoĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Joey BeltranĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Aaron RosaKO/TKO (đấm) · H1 2:08

So sánh chỉ số

35Tuổi32
182,9 cmChiều cao185,4 cm
chưa có dữ liệuSải tay190,5 cm
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
10-6-0Thành tích UFC5-3-0
1592Elo đỉnh1559

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: UFC Fight Pass

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Te Huna vs. Marquardt

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Te Huna vs. Marquardt diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 28/06/2014 tại Vector Arena, Auckland, New Zealand.

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Te Huna vs. Marquardt (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.