Kết quả Team Heretics vs Karmine Corp (TH-KC): VCT EMEA Stage 2 2026, ngày 26/07/2026

57.8%Xác suất thắng trước trận42.2%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Heretics vs Karmine Corp: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset37 phút▶
Team HereticsSova · Cypher · KAY/O · Omen · Neon
4
Thủ4:8Công0:5
Karmine CorpNeon · Omen · Fade · Chamber · ViperPICK
13
MAP 2Lotus33 phút▶
Team HereticsRaze · Vyse · Fade · Viper · OmenPICK
2
Thủ1:11Công1:2
Karmine CorpNeon · Viper · Chamber · Omen · Fade
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
RieNsSova24115142+182%15657%11
benjyfishyCypher20612142-259%13035%11
Wo0tKAY/O1447173-1041%8426%12
BooOmen1389152-665%9150%15
koshmarasNeon1206163-1041%895%04
Karmine Corp
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
LêwNNeon33921105+11100%20437%61
dos9Omen3252077+1394%18626%41
avezFade2441597+688%15736%00
N4RRATEChamber21714122+282%12523%31
SUYGETSUViper1036119-582%6814%01

Cấm và chọn map

  1. Karmine Corp cấm Breeze
  2. Team Heretics cấm Split
  3. Karmine Corp chọn Sunset
  4. Team Heretics chọn Lotus
  5. Karmine Corp cấm Summit
  6. Team Heretics cấm Ascent
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Heretics vs Karmine Corp: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 36 điểm Elo: Team Heretics 1566, Karmine Corp 1530.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: Team Heretics thắng 4, Karmine Corp thắng 1. Team Heretics thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Heretics thắng 6/10 trận, Karmine Corp thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Heretics 58% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Heretics vs Karmine Corp

Karmine CorpElo: #10
AvezIGL
N4RRATE

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team HereticsĐộiKarmine Corp
54% (49-42)Tỉ lệ thắng map47% (37-42)
7-6Map quyết định thắng–thua6-10
60%Thắng loạt không mất map nào50%
46 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
55%Round thắng khi tấn công50%
56%Thắng hiệp 151%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Heretics vs Karmine Corp: các lần gặp trước trận này

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Team Heretics ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của Team Heretics và Karmine Corp trước trận

Team Heretics · thắng 6/10Karmine Corp · thắng 6/10ThắngThua
140414671529159115661530140414671529159115661530
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TEternal Fire2–0
BTeam Liquid0–2
BBBL Esports1–2
TMIBR LOS2–0
TAG.AL International2–1
BLeviatán Esports1–2
BTeam Vitality0–2
TTeam Vitality3–2
TFUT Esports3–1
TEternal Fire2–1
BFnatic1–2
TGIANTX2–0
TEternal Fire2–0
BNRG1–2
TPaper Rex2–1
BTeam Vitality0–2
TFnatic3–2
TEternal Fire2–1
TGIANTX2–0
BNatus Vincere0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Heretics
Karmine Corp
67%15 map · cấm 1WWWLW
Lotus
43%7 map · cấm 2WWLWL
67%9 map · cấm 3LLWWW
Haven
67%12 mapWLLWW
63%8 map · cấm 3WLLWL
Ascent
80%5 map · cấm 1WWLWW
25%4 map · cấm 11WLLL
Pearl
25%8 map · cấm 1LLWLL
57%7 map · cấm 2WLLWL
Breeze
50%4 map · cấm 13LWLW
80%5 map · cấm 3WWWLW
Fracture
50%6 map · cấm 2WWLWL
25%4 map · cấm 4WLLL
Bind
0%3 map · cấm 1LLL
67%3 map · cấm 15WWL
Split
0%3 map · cấm 15LLL
0%3 mapLLL
Abyss
100%1 mapW
0%1 mapL
Sunset
50%2 map · cấm 1WL

Liquipedia CC BY-SA