Kết quả Natus Vincere vs Karmine Corp (NAVI-KC): Esports World Cup EMEA Qualifier 2026, ngày 12/05/2026

50.5%Xác suất thắng trước trận49.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Natus Vincere vs Karmine Corp: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Pearl32 phút
Natus VincerePhoenix · Astra · Neon · Fade · Cypher
13
Thủ10:2Công3:2
Karmine CorpAstra · Neon · Phoenix · Fade · CypherPICK
4
MAP 2Split30 phút
Natus VincereNeon · Omen · Viper · Raze · FadePICK
13
Công9:3Thủ4:0
Karmine CorpNeon · Raze · Fade · Viper · Omen
3

Bảng điểm tuyển thủ

Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
FiluPhoenix349211011+1188%22438%32
RuxicAstra2972162+1582%19533%00
ExiTNeon24014148088%1468%82
chloricFade1971177+488%13315%00
hiroCypher116882065%7564%11
Karmine Corp
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
dos9Astra19912142-253%11830%23
LêwNNeon18311151-459%12544%23
N4RRATEPhoenix1506166-1059%12029%12
avezFade1408153-741%10135%00
SUYGETSUCypher1238151-753%8030%04

Cấm và chọn map

  1. Karmine Corp cấm Fracture
  2. Natus Vincere cấm Haven
  3. Karmine Corp chọn Pearl
  4. Natus Vincere chọn Split
  5. Karmine Corp cấm Breeze
  6. Natus Vincere cấm Ascent
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Natus Vincere vs Karmine Corp: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 3 điểm Elo: Natus Vincere 1429, Karmine Corp 1426.
  • Đối đầuĐối đầu 7 lần từ 2024: Natus Vincere thắng 5, Karmine Corp thắng 2. Natus Vincere thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Natus Vincere thắng 3/10 trận, Karmine Corp thắng 2/10. Natus Vincere đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (51% cho đội được nghiêng về); Natus Vincere giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Natus Vincere vs Karmine Corp

Ruxic
chloricHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
50%Tỉ lệ thắng48%
22Trận 12 tháng33
5/1010 trận gần nhất2/10
thắng 2Chuỗi hiện tạithắng 1
184ACS–
0.96K/D–
70%KAST–
124ADR–
24Tuổi21
04/2026Ở đội từ11/2024
–eDPI144
Karmine CorpElo: #10
AvezIGL
N4RRATE

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Natus VincereĐộiKarmine Corp
50% (42-42)Tỉ lệ thắng map48% (39-42)
8-7Map quyết định thắng–thua6-9
50%Thắng loạt không mất map nào46%
48 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
43%Round thắng khi tấn công49%
52%Thắng hiệp 148%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Natus Vincere vs Karmine Corp: các lần gặp trước trận này

7 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Natus Vincere ()

Cả 7 lần gặp

Phong độ của Natus Vincere và Karmine Corp trước trận

Natus Vincere · thắng 3/10Karmine Corp · thắng 2/10ThắngThua
140214411481152114291426140214411481152114291426
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TPcific Esports2–1
TKarmine Corp2–0
BTeam Liquid1–2
BGentle Mates0–2
BFUT Esports1–2
TTeam Heretics2–1
BUCAM Esports Club1–2
BULF Esports0–2
BTeam Heretics0–2
BFnatic1–2
TGIANTX2–0
BNatus Vincere0–2
BFUT Esports1–2
BTeam Heretics1–2
BGentle Mates1–2
BTeam Liquid0–2
BEnterprise Esports0–2
BFUT Esports1–2
BTeam Heretics1–2
TFUT Esports2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Natus Vincere
Karmine Corp
20%5 map · cấm 6WLLLL
Haven
63%8 mapWWWWL
20%5 map · cấm 3LWLLL
Pearl
33%6 map · cấm 3WLLLL
29%7 mapLLWLL
Bind
0%3 map · cấm 1LLL
60%5 mapWWLLW
Split
0%3 map · cấm 8LLL
50%4 map · cấm 1WLLW
Lotus
0%3 mapLLL
67%3 map · cấm 3WLW
Breeze
33%3 map · cấm 7LWL
100%2 map · cấm 1WW
Fracture
0%2 map · cấm 1LL
0%1 map · cấm 5L
Abyss
100%2 mapWW
100%1 mapW
Ascent
–
–
Corrode
0%1 map · cấm 4L

Liquipedia CC BY-SA