Kết quả Fnatic vs Karmine Corp (FNC-KC): VCT EMEA Stage 2 2026, ngày 22/07/2026

FnaticFnatic#28 · Elo 15472Karmine CorpKarmine CorpKarmine Corp#10 · Elo 15361
VCT EMEA Stage 2 2026 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
52.2%Xác suất thắng trước trận47.8%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Fnatic vs Karmine Corp: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Summit74 phút▶
FnaticNeon · Fade · Sage · Astra · Chamber
16
Thủ6:6Công6:6Thủ3:0Công1:2
Karmine CorpChamber · Harbor · Neon · Fade · ViperPICK
14
MAP 2Ascent42 phút▶
FnaticKAY/O · Cypher · Neon · Sova · OmenPICK
6
Công5:7Thủ1:6
Karmine CorpSova · Neon · Phoenix · Cypher · Omen
13
MAP 3Splitmap quyết định77 phút▶
FnaticNeon · Viper · Yoru · Fade · Omen
17
Công7:5Thủ5:7Công3:1Thủ2:2
Karmine CorpRaze · Fade · Viper · Omen · Sage
15

Bảng điểm tuyển thủ

Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kaajakNeon21822226067%14641%37
crashiesFade21523156+870%14536%03
CloudSage203211810+383%12733%21
BoasterAstra18020218-170%10635%32
AlfajerChamber17019231-453%11052%45
Karmine Corp
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
N4RRATEChamber24024193+580%16535%91
dos9Harbor21322227077%14131%22
LêwNNeon20123211+260%12641%44
avezFade15517215-460%10437%02
SUYGETSUViper14313223-963%9740%33

Cấm và chọn map

  1. Karmine Corp cấm Breeze
  2. Fnatic cấm Haven
  3. Karmine Corp chọn Summit
  4. Fnatic chọn Ascent
  5. Karmine Corp cấm Sunset
  6. Fnatic cấm Lotus
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Fnatic vs Karmine Corp: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 11 điểm Elo: Fnatic 1547, Karmine Corp 1536.
  • Đối đầuĐối đầu 8 lần từ 2024: Fnatic thắng 6, Karmine Corp thắng 2. Karmine Corp thắng 3-2 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup EMEA Qualifier 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fnatic thắng 6/10 trận, Karmine Corp thắng 7/10. Karmine Corp đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (52% cho đội được nghiêng về); Fnatic giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fnatic vs Karmine Corp

FnaticElo: #28
Karmine CorpElo: #10
AvezIGL
N4RRATE

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FnaticĐộiKarmine Corp
57% (60-46)Tỉ lệ thắng map48% (38-41)
10-7Map quyết định thắng–thua7-9
52%Thắng loạt không mất map nào46%
49 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
53%Round thắng khi tấn công50%
62%Thắng hiệp 152%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Fnatic vs Karmine Corp: các lần gặp trước trận này

FnaticFnatic6thắng2thắngKarmine CorpKarmine CorpKarmine Corp

8 lần gặp · Trận trước đó: 3–2 cho Karmine Corp ()

Cả 8 lần gặp

Phong độ của Fnatic và Karmine Corp trước trận

Fnatic · thắng 6/10Karmine Corp · thắng 7/10ThắngThua
140414621519157715471536140414621519157715471536
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TGIANTX2–0
BNatus Vincere1–2
BKarmine Corp2–3
TBBL Esports2–0
BTeam Heretics1–2
BTeam Vitality0–2
TBBL Esports2–0
TGIANTX2–1
TPcific Esports2–0
TTeam Vitality2–0
TGIANTX2–0
TEternal Fire2–0
BNRG1–2
TPaper Rex2–1
BTeam Vitality0–2
TFnatic3–2
TEternal Fire2–1
TGIANTX2–0
BNatus Vincere0–2
TGIANTX2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Fnatic
Karmine Corp
20%5 map · cấm 3LLWLL
Haven
67%12 mapWLLWW
57%7 map · cấm 5WWLWL
Breeze
40%5 map · cấm 12LWLWL
75%8 map · cấm 2LWWWL
Split
0%3 map · cấm 15LLL
50%4 map · cấm 1WWLL
Lotus
43%7 map · cấm 2WWLWL
75%4 map · cấm 1WWWL
Fracture
50%6 map · cấm 2WWLWL
50%6 map · cấm 1WLLLW
Bind
0%3 map · cấm 1LLL
75%4 map · cấm 2LWWW
Ascent
75%4 map · cấm 1WLWW
–
Pearl
25%8 map · cấm 2LLWLL
75%4 mapWWWL
Abyss
100%2 mapWW
50%4 mapLWWL
Corrode
0%1 map · cấm 4L

Liquipedia CC BY-SA