Kết quả Eternal Fire vs Fnatic (EF-FNC): VCT EMEA Stage 2 2026, ngày 30/07/2026

Eternal FireEternal Fire#29 · Elo 14442FnaticFnatic#28 · Elo 15370
VCT EMEA Stage 2 2026 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
30.9%Xác suất thắng trước trận69.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Eternal Fire vs Fnatic: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Summit67 phút▶
Eternal FireWaylay · Viper · Sage · Omen · FadePICK
16
Công9:3Thủ3:9Công3:0Thủ1:2
FnaticYoru · Vyse · Omen · Fade · Viper
14
MAP 2Split34 phút▶
Eternal FirePhoenix · Neon · Fade · Viper · Omen
13
Công11:1Thủ2:3
FnaticYoru · Fade · Neon · Viper · OmenPICK
4

Bảng điểm tuyển thủ

Eternal Fire
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
FavianWaylay27328236+573%16030%95
echoViper24126252+167%16450%41
SpearSage20823209+363%13446%30
audazOmen15517199-273%10142%12
nekkyFade119112011-960%8531%14
Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kaajakYoru30032232+973%17551%54
AlfajerVyse29931223+977%20037%33
BoasterOmen180162117-570%10534%36
crashiesFade16615209-573%12523%12
CloudViper11213192-653%7928%03

Cấm và chọn map

  1. Eternal Fire cấm Haven
  2. Fnatic cấm Breeze
  3. Eternal Fire chọn Summit
  4. Fnatic chọn Split
  5. Eternal Fire cấm Ascent
  6. Fnatic cấm Lotus
  7. Sunset còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Eternal Fire vs Fnatic: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 93 điểm Elo: Eternal Fire 1444, Fnatic 1537.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Eternal Fire thắng 0, Fnatic thắng 1. Fnatic thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Eternal Fire thắng 3/10 trận, Fnatic thắng 5/10. Fnatic đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fnatic 69% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Eternal Fire vs Fnatic

Eternal FireElo: #29
IGL
FnaticElo: #28

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Eternal FireĐộiFnatic
57% (63-47)Tỉ lệ thắng map55% (60-49)
9-9Map quyết định thắng–thua11-7
60%Thắng loạt không mất map nào48%
45 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
53%Round thắng khi tấn công52%
50%Thắng hiệp 154%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Eternal Fire vs Fnatic: các lần gặp trước trận này

Eternal FireEternal Fire0thắng1thắngFnaticFnatic

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Fnatic ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Eternal Fire và Fnatic trước trận

Eternal Fire · thắng 3/10Fnatic · thắng 5/10ThắngThua
143614831530157714441537143614831530157714441537
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BGIANTX0–2
BTeam Heretics0–2
BKarmine Corp0–2
TTeam Liquid2–0
BBBL Esports0–2
BKarmine Corp1–2
BTeam Heretics1–2
TGentle Mates2–0
BFUT Esports1–2
TTeam Heretics2–1
BTeam Liquid0–2
TKarmine Corp2–1
TGIANTX2–0
BNatus Vincere1–2
BKarmine Corp2–3
TBBL Esports2–0
BTeam Heretics1–2
BTeam Vitality0–2
TBBL Esports2–0
TGIANTX2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Eternal Fire
Fnatic
60%10 mapWLWLL
Lotus
40%5 map · cấm 2LLLWW
50%6 map · cấm 2LWLWL
Split
71%7 map · cấm 2WLWWW
20%5 map · cấm 1LWLLL
Ascent
60%5 map · cấm 3LWWWL
33%3 map · cấm 5LWL
Breeze
57%7 map · cấm 4LWLWW
25%4 map · cấm 2WLLL
Fracture
75%4 map · cấm 1LWWW
100%2 mapWW
Bind
50%6 mapWLLLW
0%1 map · cấm 12L
Haven
20%5 map · cấm 4LLWLL
100%4 map · cấm 3WWWW
Pearl
–
–
Abyss
67%3 mapLWW
0%1 map · cấm 2L
Sunset
100%1 map · cấm 1W

Liquipedia CC BY-SA