Kết quả FunPlus Phoenix vs Nova Esports (FPX-NOVA): China Evolution Series Act 1 2026, ngày 17/03/2026

57.5%Xác suất thắng trước trận42.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

FunPlus Phoenix vs Nova Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split37 phút
FunPlus PhoenixClove · Skye · Chamber · Omen · Waylay
13
Thủ10:2Công3:4
Nova EsportsViper · Raze · Skye · Omen · WaylayPICK
6
MAP 2Breeze69 phút
FunPlus PhoenixViper · Skye · Sova · Astra · NeonPICK
18
Công5:7Thủ7:5OT Công3:2OT Thủ3:2
Nova EsportsViper · Jett · Sova · Astra · Yoru
16

Bảng điểm tuyển thủ

FunPlus Phoenix
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
SetrodWaylay29720116+9–––––
BerLINSkye26617127+5–––––
Ben1LeyOmen245161310+3–––––
kovaQChamber18915110+4–––––
AAAAYClove17712912+3–––––
Nova Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
GuanGRaze26016156+1–––––
OBONEViper17812163-4–––––
heybaySkye17513168-3–––––
GreenWaylay1277174-10–––––
EzeirOmen1178166-8–––––

Cấm và chọn map

  1. Nova Esports cấm Fracture
  2. FunPlus Phoenix cấm Abyss
  3. Nova Esports chọn Split
  4. FunPlus Phoenix chọn Breeze
  5. Nova Esports cấm Haven
  6. FunPlus Phoenix cấm Pearl
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FunPlus Phoenix vs Nova Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 36 điểm Elo: FunPlus Phoenix 1366, Nova Esports 1330.
  • Đối đầuĐối đầu 9 lần từ 2024: FunPlus Phoenix thắng 7, Nova Esports thắng 2. FunPlus Phoenix thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại VALORANT Radiant International Invitational 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FunPlus Phoenix thắng 4/10 trận, Nova Esports thắng 3/10. FunPlus Phoenix đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FunPlus Phoenix 58% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FunPlus Phoenix vs Nova Esports

AAAAY
BerLINIGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
–Tỉ lệ thắng0%
–Trận 12 tháng2
–10 trận gần nhất0/2
–Chuỗi hiện tạithua 2
209ACS200
1.16K/D1.02
23Tuổi22
02/2023Ở đội từ02/2024
Nova EsportsElo: #37

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FunPlus PhoenixĐộiNova Esports
41% (26-38)Tỉ lệ thắng map41% (24-35)
7-4Map quyết định thắng–thua5-6
11%Thắng loạt không mất map nào38%
46 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
47%Round thắng khi tấn công46%
48%Thắng hiệp 133%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FunPlus Phoenix vs Nova Esports: các lần gặp trước trận này

9 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho FunPlus Phoenix ()

Cả 9 lần gặp

Phong độ của FunPlus Phoenix và Nova Esports trước trận

FunPlus Phoenix · thắng 4/10Nova Esports · thắng 3/10ThắngThua
131913481377140613471327131913481377140613471327
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BJD Gaming1–2
BBilibili Gaming0–2
BTYLOO0–2
BPaper Rex0–2
TG2 Esports1–0
TNova Esports1–0
BGen.G Esports0–1
TPaper Rex1–0
BTrace Esports1–2
TNova Esports3–1
BWolves Esports1–2
BTYLOO0–2
BAll Gamers0–2
TBilibili Gaming1–0
BFunPlus Phoenix0–1
BG2 Esports0–1
BPaper Rex0–1
BFunPlus Phoenix1–3
TJD Gaming2–1
TEDward Gaming2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

FunPlus Phoenix
Nova Esports
33%6 map · cấm 3WLWLL
Haven
40%5 map · cấm 1LLWLW
57%7 mapWWLLL
Bind
0%3 map · cấm 7LLL
0%3 map · cấm 9LLL
Split
50%4 map · cấm 2LLWW
33%3 map · cấm 7LLW
Pearl
33%3 map · cấm 3LLW
100%2 map · cấm 1WW
Sunset
33%3 map · cấm 3LWL
33%3 map · cấm 4WLL
Abyss
100%1 map · cấm 5W
100%2 map · cấm 3WW
Corrode
0%2 map · cấm 2LL

Liquipedia CC BY-SA