Kết quả FunPlus Phoenix vs TYLOO (FPX-TYLOO): VCT China Kickoff 2026, ngày 22/01/2026

54.8%Xác suất thắng trước trận45.2%
Xem lại
VCT China Kickoff 2026 · Nhánh trên vòng 1 Trận 4FunPlus PhoenixFunPlus PhoenixFunPlus PhoenixTYLOOTYLOOTYLOOVS
XEM LẠIYouTube · Project Horizon - VALORANT · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FunPlus Phoenix vs TYLOO: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Pearl33 phút▶
FunPlus PhoenixYoru · Astra · Sova · Killjoy · Neon
3
Công3:9Thủ0:4
TYLOOSova · Neon · Killjoy · Yoru · AstraPICK
13
MAP 2Haven34 phút▶
FunPlus PhoenixYoru · Omen · Sova · Killjoy · ViperPICK
4
Công4:8Thủ0:5
TYLOOSova · Neon · Viper · Killjoy · Omen
13

Bảng điểm tuyển thủ

FunPlus Phoenix
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
LifeYoru16810142-4–––––
SetrodNeon1678156-7–––––
AAAAYKilljoy1639141-5–––––
BerLINSova1045132-8–––––
sScaryAstra904134-9–––––
TYLOO
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
splashNeon3452192+12–––––
ErvAstra30017910+8–––––
slowlyYoru2471569+9–––––
sword9Sova145962+3–––––
ScalesKilljoy139762+1–––––

Cấm và chọn map

  1. TYLOO cấm Bind
  2. FunPlus Phoenix cấm Split
  3. TYLOO chọn Pearl
  4. FunPlus Phoenix chọn Haven
  5. TYLOO cấm Breeze
  6. FunPlus Phoenix cấm Corrode
  7. Abyss còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FunPlus Phoenix vs TYLOO: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 23 điểm Elo: FunPlus Phoenix 1379, TYLOO 1356.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: FunPlus Phoenix thắng 2, TYLOO thắng 1. FunPlus Phoenix thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FunPlus Phoenix thắng 6/10 trận, TYLOO thắng 4/10. FunPlus Phoenix đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FunPlus Phoenix 55% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FunPlus Phoenix vs TYLOO

AAAAY
BerLINIGL
Life
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
209ACS191
1.16K/D1.15
23Tuổi21
02/2023Ở đội từ01/2026
TYLOOElo: #39
SLOWLY
splash
sword9IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FunPlus PhoenixĐộiTYLOO
44% (27-34)Tỉ lệ thắng map45% (20-24)
7-3Map quyết định thắng–thua2-6
20%Thắng loạt không mất map nào71%
46 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
48%Round thắng khi tấn công54%
43%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FunPlus Phoenix vs TYLOO: các lần gặp trước trận này

FunPlus PhoenixFunPlus Phoenix2thắng1thắngTYLOOTYLOO

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho FunPlus Phoenix ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của FunPlus Phoenix và TYLOO trước trận

FunPlus Phoenix · thắng 6/10TYLOO · thắng 4/10ThắngThua
131113411371140113791331131113411371140113791331
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BPaper Rex0–2
TG2 Esports1–0
TNova Esports1–0
BGen.G Esports0–1
TPaper Rex1–0
BTrace Esports1–2
TNova Esports3–1
TTrace Esports2–1
TWolves Esports2–1
BWolves Esports0–3
BTEC Esports1–2
BEDward Gaming0–2
BBilibili Gaming1–2
TAll Gamers2–0
TJD Gaming2–1
BEDward Gaming0–2
TTEC Esports2–0
TTrace Esports2–0
BBilibili Gaming0–2
BWolves Esports1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

FunPlus Phoenix
TYLOO
44%9 map · cấm 3LLWLW
Haven
0%3 map · cấm 1LLL
57%7 map · cấm 2WWWWL
Bind
0%1 map · cấm 1L
50%6 map · cấm 1LWLWW
Sunset
–
67%3 map · cấm 3LWW
Corrode
100%2 map · cấm 1WW
0%2 mapLL
Icebox
100%2 mapWW
100%1 map · cấm 4W
Lotus
33%3 map · cấm 1LLW
33%3 map · cấm 5WLL
Abyss
–
0%3 map · cấm 6LLL
Split
–
0%1 map · cấm 1L
Ascent
50%2 map · cấm 1LW
–
Pearl
–

Liquipedia CC BY-SA