Kết quả FUT Esports vs Gentle Mates (FUT-M8): VCT EMEA Kickoff 2026, ngày 20/01/2026
52.3%Xác suất thắng trước trận47.7%
Xem lại
Xem lại từng map
FUT Esports vs Gentle Mates: bản đồ, tỉ số round và veto
Thủ5:7Công3:6
Công4:8Thủ2:5
MAP 3Corrodemap quyết định
không cần đấu
Bảng điểm tuyển thủ
| Tuyển thủ | ACS | K | D | A | +/– | KAST | ADR | HS% | FK | FD |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MinnyBrimstone | 298 | 24 | 11 | 8 | +13 | 95% | 200 | 65% | 2 | 2 |
| GLYPHAstra | 198 | 14 | 15 | 3 | -1 | 71% | 123 | 26% | 3 | 1 |
| marteenYoru | 175 | 13 | 12 | 3 | +1 | 71% | 111 | 46% | 5 | 3 |
| bipoWaylay | 170 | 13 | 12 | 1 | +1 | 67% | 119 | 52% | 4 | 1 |
| starxoSova | 125 | 9 | 11 | 3 | -2 | 76% | 89 | 27% | 1 | 0 |
Cấm và chọn map
- FUT Esports cấm Haven
- Gentle Mates cấm Breeze
- FUT Esports chọn Abyss
- Gentle Mates chọn Split
- FUT Esports cấm Pearl
- Gentle Mates cấm Bind
- Corrode còn lại làm map quyết định
Đội hình FUT Esports vs Gentle Mates
Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).
FUT Esports vs Gentle Mates: các lần gặp trước trận này
Cả 3 lần gặp
Phong độ của FUT Esports và Gentle Mates trước trận
FUT Esports · thắng 6/10Gentle Mates · thắng 3/10ThắngThua
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn



