Kết quả FUT Esports vs Gentle Mates (FUT-M8): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 17/07/2025

49.6%Xác suất thắng trước trận50.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FUT Esports vs Gentle Mates: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bind45 phút▶
FUT EsportsOmen · Viper · KAY/O · Fade · RazePICK
7
Thủ4:8Công3:5
Gentle MatesWaylay · Viper · Gekko · Astra · Fade
13
MAP 2Sunset42 phút▶
FUT EsportsOmen · KAY/O · Cypher · Raze · Fade
13
Thủ8:4Công5:1
Gentle MatesNeon · Sova · Breach · Cypher · OmenPICK
5
MAP 3Lotusmap quyết định66 phút▶
FUT EsportsCypher · Yoru · Omen · Fade · Raze
16
Công5:7Thủ7:5Công2:1Thủ2:1
Gentle MatesViper · Sova · Neon · Breach · Omen
14

Bảng điểm tuyển thủ

FUT Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
cNedOmen26019155+475%15935%32
yetujeyViper21914154-165%16039%22
qRaxsKAY/O15310188-870%12045%10
MrFaliNFade1279143-560%8830%33
xeusRaze1279183-960%8427%22
Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ComeBackWaylay25719125+775%17042%24
MinnyViper25418124+675%16544%33
kamykGekko20014114+390%14135%01
ProxhAstra19714145075%11441%21
VeqajFade19515126+375%12022%22

Cấm và chọn map

  1. FUT Esports cấm Icebox
  2. Gentle Mates cấm Corrode
  3. FUT Esports chọn Bind
  4. Gentle Mates chọn Sunset
  5. FUT Esports cấm Haven
  6. Gentle Mates cấm Ascent
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FUT Esports vs Gentle Mates: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 2 điểm Elo: FUT Esports 1484, Gentle Mates 1486.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: FUT Esports thắng 2, Gentle Mates thắng 0. FUT Esports thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FUT Esports thắng 4/10 trận, Gentle Mates thắng 4/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (50% cho đội được nghiêng về); FUT Esports giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FUT Esports vs Gentle Mates

FUT EsportsElo: #18
sociablee
Wo0t
yetujey
Gentle MatesElo: #31

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FUT EsportsĐộiGentle Mates
47% (26-29)Tỉ lệ thắng map48% (19-21)
2-4Map quyết định thắng–thua4-4
78%Thắng loạt không mất map nào29%
50 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
49%Round thắng khi tấn công44%
42%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FUT Esports vs Gentle Mates: các lần gặp trước trận này

FUT EsportsFUT EsportsFUT Esports2thắng0thắngGentle MatesGentle MatesGentle Mates

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho FUT Esports ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của FUT Esports và Gentle Mates trước trận

FUT Esports · thắng 4/10Gentle Mates · thắng 4/10ThắngThua
134914081467152614881448134914081467152614881448
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BKarmine Corp0–2
BTeam Liquid0–2
TNatus Vincere2–0
BKarmine Corp1–2
TTeam Vitality2–0
TApeks2–0
BBBL Esports1–2
TTeam Vitality2–0
BFnatic0–2
BBBL Esports0–2
TNatus Vincere3–1
TBBL PCIFIC2–1
BNatus Vincere1–2
TTeam Vitality2–1
TKOI2–0
BNatus Vincere0–2
BKOI1–2
BBBL Esports0–2
BKarmine Corp0–2
BFUT Esports1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

FUT Esports
Gentle Mates
40%5 map · cấm 3WWLLL
Haven
60%5 mapWWLLW
57%7 map · cấm 2LWLWL
Lotus
0%2 map · cấm 4LL
33%6 map · cấm 5LWLWL
Split
67%3 map · cấm 4WWL
50%6 map · cấm 4LLWWL
Ascent
50%2 map · cấm 4LW
0%2 map · cấm 7LL
Icebox
33%6 map · cấm 1LLLLW
100%3 map · cấm 3WWW
Fracture
25%4 map · cấm 1WLLL
67%3 map · cấm 2WLW
Pearl
0%1 map · cấm 2L

Liquipedia CC BY-SA