Kết quả Gentle Mates vs GIANTX (M8-GX): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 07/08/2025

Gentle MatesGentle MatesGentle Mates#31 · Elo 14681GIANTXGIANTXGIANTX#54 · Elo 14422
VCT EMEA Stage 2 2025 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
55.5%Xác suất thắng trước trận44.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs GIANTX: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Corrode37 phút▶
Gentle MatesNeon · Fade · Deadlock · Viper · OmenPICK
13
Thủ10:2Công3:6
GIANTXCypher · KAY/O · Neon · Omen · Fade
8
MAP 2Ascent53 phút▶
Gentle MatesKAY/O · Sova · Omen · Jett · Killjoy
12
Thủ9:3Công3:9Thủ0:1Công0:1
GIANTXJett · Omen · KAY/O · Cypher · SovaPICK
14
MAP 3Havenmap quyết định36 phút▶
Gentle MatesViper · Neon · Omen · Killjoy · Sova
4
Công4:8Thủ0:5
GIANTXNeon · Breach · Cypher · Omen · Sova
13

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ComeBackNeon28023105+1371%21417%52
VeqajFade25018129+681%16544%20
MinnyDeadlock21016124+471%12344%23
kamykViper15812106+271%10050%21
ProxhOmen14511119067%10527%13
GIANTX
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
westsideCypher18513142-157%12665%30
FlicklessKAY/O162111712-657%10320%12
araNeon15212164-457%9336%16
GRUBINHOOmen14510174-743%8820%12
CloudFade1389162-762%10436%32

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Sunset
  2. GIANTX cấm Lotus
  3. Gentle Mates chọn Corrode
  4. GIANTX chọn Ascent
  5. Gentle Mates cấm Bind
  6. GIANTX cấm Icebox
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs GIANTX: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 26 điểm Elo: Gentle Mates 1468, GIANTX 1442.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Gentle Mates thắng 0, GIANTX thắng 1. GIANTX thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 2 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 4/10 trận, GIANTX thắng 4/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gentle Mates 56% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs GIANTX

Gentle MatesElo: #31
GIANTXElo: #54
Flickless
GRUBINHO

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiGIANTX
44% (21-27)Tỉ lệ thắng map54% (33-28)
4-6Map quyết định thắng–thua4-7
29%Thắng loạt không mất map nào58%
48 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
43%Round thắng khi tấn công42%
53%Thắng hiệp 127%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gentle Mates vs GIANTX: các lần gặp trước trận này

Gentle MatesGentle MatesGentle Mates0thắng1thắngGIANTXGIANTXGIANTX

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho GIANTX ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và GIANTX trước trận

Gentle Mates · thắng 4/10GIANTX · thắng 4/10ThắngThua
134913961442148814681442134913961442148814681442
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BBBL Esports0–2
BTeam Heretics1–2
BFUT Esports1–2
TNatus Vincere3–1
TBBL PCIFIC2–1
BNatus Vincere1–2
TTeam Vitality2–1
TKOI2–0
BNatus Vincere0–2
BKOI1–2
BFUT Esports1–2
TBBL Esports2–1
TTeam Vitality2–0
BNatus Vincere0–2
TApeks2–0
BTeam Vitality1–2
TApeks2–0
BFnatic1–2
BNatus Vincere1–2
BTeam Heretics1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
GIANTX
0%4 map · cấm 4LLLL
Lotus
43%7 mapLWWWL
60%5 map · cấm 2WLLWW
Haven
20%5 map · cấm 3LWLLL
33%6 map · cấm 2WLLLL
Icebox
100%1 map · cấm 5W
67%3 map · cấm 5WLW
Ascent
50%4 map · cấm 3LLWW
67%3 map · cấm 4LWW
Split
33%3 map · cấm 4LWL
25%4 map · cấm 1LLLW
Fracture
100%1 map · cấm 1W
0%2 map · cấm 1LL
Sunset
100%2 mapWW
50%2 mapWL
Bind
50%2 mapLW
0%1 map · cấm 2L
Pearl
0%2 map · cấm 2LL
0%1 map · cấm 1L
Corrode
100%1 map · cấm 2W

Liquipedia CC BY-SA