Kết quả Gentle Mates vs Team Heretics (M8-TH): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 24/07/2025

23.6%Xác suất thắng trước trận76.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs Team Heretics: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Corrode59 phút▶
Gentle MatesFade · Viper · Omen · Neon · VysePICK
12
Thủ9:3Công3:9Thủ0:1Công0:1
Team HereticsWaylay · Yoru · Fade · Omen · Viper
14
MAP 2Ascent53 phút▶
Gentle MatesSova · KAY/O · Jett · Killjoy · Omen
14
Thủ10:2Công2:10Thủ1:0Công1:0
Team HereticsJett · Sova · Yoru · Cypher · OmenPICK
12
MAP 3Bindmap quyết định44 phút▶
Gentle MatesViper · Waylay · Astra · Fade · Gekko
5
Công3:9Thủ2:4
Team HereticsViper · Raze · Fade · Gekko · Brimstone
13

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
VeqajFade30528187+1085%20143%32
kamykViper25024177+765%19441%34
ProxhOmen200181711+173%12837%41
ComeBackNeon14113155-277%9846%32
MinnyVyse13612167-465%9333%13
Team Heretics
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
Wo0tWaylay28624224+258%18038%64
MiniBooYoru25124191+569%16033%43
RieNsFade215182010-262%14937%21
BooOmen14313157-262%10358%03
benjyfishyViper414192-1550%3727%03

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Sunset
  2. Team Heretics cấm Icebox
  3. Gentle Mates chọn Corrode
  4. Team Heretics chọn Ascent
  5. Gentle Mates cấm Haven
  6. Team Heretics cấm Lotus
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs Team Heretics: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 134 điểm Elo: Gentle Mates 1479, Team Heretics 1613.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Gentle Mates thắng 0, Team Heretics thắng 2. Team Heretics thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Kickoff 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 4/10 trận, Team Heretics thắng 6/10. Team Heretics đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Heretics 76% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs Team Heretics

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiTeam Heretics
47% (20-23)Tỉ lệ thắng map59% (48-34)
4-5Map quyết định thắng–thua11-1
29%Thắng loạt không mất map nào43%
48 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
45%Round thắng khi tấn công52%
52%Thắng hiệp 153%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gentle Mates vs Team Heretics: các lần gặp trước trận này

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Team Heretics ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và Team Heretics trước trận

Gentle Mates · thắng 4/10Team Heretics · thắng 6/10ThắngThua
134914401531162114791613134914401531162114791613
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFUT Esports1–2
TNatus Vincere3–1
TBBL PCIFIC2–1
BNatus Vincere1–2
TTeam Vitality2–1
TKOI2–0
BNatus Vincere0–2
BKOI1–2
BBBL Esports0–2
BKarmine Corp0–2
TBBL Esports2–1
TFnatic3–2
TGen.G Esports2–1
TBBL Esports2–0
TRex Regum Qeon2–0
TTEC Esports2–1
BNRG0–1
BWolves Esports0–2
BPaper Rex0–2
BFnatic0–3

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
Team Heretics
33%6 map · cấm 1WLLLL
Icebox
55%11 map · cấm 2LWWLL
60%5 mapWLLWW
Haven
90%10 mapWWLWW
0%3 map · cấm 4LLL
Lotus
50%6 map · cấm 4LWLLW
50%2 map · cấm 5WL
Ascent
83%6 map · cấm 2WWWWW
25%4 map · cấm 1LLLW
Fracture
0%2 map · cấm 6LL
67%3 map · cấm 4LWW
Split
33%3 map · cấm 10LLW
0%1 mapL
Sunset
75%4 map · cấm 1WLWW
0%1 map · cấm 2L
Pearl
33%3 map · cấm 7LLW
100%1 mapW
Bind
–
–
Corrode
–

Liquipedia CC BY-SA