Kết quả Gentle Mates vs BBL Esports (M8-BBL): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 30/07/2025

38.2%Xác suất thắng trước trận61.8%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs BBL Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset32 phút▶
Gentle MatesNeon · Sova · Viper · Deadlock · Omen
3
Thủ3:9Công0:4
BBL EsportsSova · Viper · Neon · Omen · DeadlockPICK
13
MAP 2Lotus54 phút▶
Gentle MatesNeon · Sova · Viper · Omen · BreachPICK
12
Công10:2Thủ2:10Công0:1Thủ0:1
BBL EsportsRaze · Omen · Chamber · Deadlock · Fade
14

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ComeBackNeon1638123-463%11840%02
VeqajSova1568152-763%11125%14
kamykViper1347122-563%8721%10
MinnyDeadlock1337151-838%8835%04
ProxhOmen1315164-1138%889%04
BBL Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
JamppiSova2821855+13100%19231%10
MagnumViper2641543+11100%16252%30
LêwNNeon22015101+581%12842%51
PROFEKOmen2061176+481%14434%21
sociablEEDeadlock1891193+288%11824%30

Cấm và chọn map

  1. BBL Esports cấm Bind
  2. Gentle Mates cấm Icebox
  3. BBL Esports chọn Sunset
  4. Gentle Mates chọn Lotus
  5. BBL Esports cấm Corrode
  6. Gentle Mates cấm Haven
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs BBL Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 55 điểm Elo: Gentle Mates 1480, BBL Esports 1535.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Gentle Mates thắng 1, BBL Esports thắng 1. BBL Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 4/10 trận, BBL Esports thắng 5/10. BBL Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho BBL Esports 62% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs BBL Esports

Gentle MatesElo: #31
BBL EsportsElo: #17
JamppiIGL
sociablee

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiBBL Esports
46% (21-25)Tỉ lệ thắng map59% (36-25)
4-6Map quyết định thắng–thua5-5
29%Thắng loạt không mất map nào46%
49 phútThời lượng trung bình 1 map52 phút
42%Round thắng khi tấn công50%
54%Thắng hiệp 166%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gentle Mates vs BBL Esports: các lần gặp trước trận này

Gentle MatesGentle MatesGentle Mates1thắng1thắngBBL EsportsBBL EsportsBBL Esports

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho BBL Esports ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và BBL Esports trước trận

Gentle Mates · thắng 4/10BBL Esports · thắng 5/10ThắngThua
134914191488155714801535134914191488155714801535
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTeam Heretics1–2
BFUT Esports1–2
TNatus Vincere3–1
TBBL PCIFIC2–1
BNatus Vincere1–2
TTeam Vitality2–1
TKOI2–0
BNatus Vincere0–2
BKOI1–2
BBBL Esports0–2
BGIANTX1–2
BTeam Heretics1–2
BTeam Heretics0–2
TKiwoom DRX2–0
TSentinels1–0
TTeam Liquid3–1
TKarmine Corp2–0
BTeam Liquid1–2
TFUT Esports2–1
BTeam Heretics0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
BBL Esports
33%6 map · cấm 1WLLLL
Icebox
50%8 map · cấm 3LWWLL
60%5 map · cấm 1WLLWW
Haven
50%8 mapLLWWL
67%3 map · cấm 5WLW
Ascent
63%8 map · cấm 2LWWWW
25%4 map · cấm 1LLLW
Fracture
50%4 map · cấm 4LWLW
0%3 map · cấm 4LLL
Lotus
100%4 map · cấm 11WWWW
67%3 map · cấm 4LWW
Split
100%2 map · cấm 6WW
0%1 map · cấm 1L
Sunset
50%2 map · cấm 3LW
0%1 map · cấm 2L
Pearl
100%2 map · cấm 1WW
50%2 mapWL
Bind
–
0%1 map · cấm 1L
Corrode
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA