Kết quả Gentle Mates vs Team Vitality (M8-VIT): VCT EMEA Stage 2 2025, ngày 14/08/2025

56.4%Xác suất thắng trước trận43.6%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs Team Vitality: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Corrode36 phút▶
Gentle MatesViper · Neon · Fade · Omen · DeadlockPICK
4
Công3:9Thủ1:4
Team VitalitySova · Yoru · Fade · Chamber · Omen
13
MAP 2Lotus45 phút▶
Gentle MatesNeon · Viper · Sova · Omen · Breach
13
Công4:8Thủ9:1
Team VitalityFade · Raze · Viper · Omen · VysePICK
9
MAP 3Ascentmap quyết định47 phút▶
Gentle MatesKilljoy · Jett · KAY/O · Omen · Sova
10
Thủ8:4Công2:9
Team VitalityOmen · Jett · KAY/O · Cypher · Sova
13

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kamykViper24315155088%15759%01
ComeBackNeon18811141-382%10546%25
VeqajFade16810163-665%11329%22
ProxhOmen15310143-459%10150%00
MinnyDeadlock1156144-859%8033%14
Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
UNFAKESova31519106+977%19737%41
DerkeYoru30319144+5100%19833%30
KovaQFade1981488+694%12327%10
LessChamber187121250100%11019%42
KicksOmen1479814+194%10232%02

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Haven
  2. Team Vitality cấm Icebox
  3. Gentle Mates chọn Corrode
  4. Team Vitality chọn Lotus
  5. Gentle Mates cấm Sunset
  6. Team Vitality cấm Bind
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs Team Vitality: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 29 điểm Elo: Gentle Mates 1459, Team Vitality 1430.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Gentle Mates thắng 2, Team Vitality thắng 2. Gentle Mates thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup EMEA Qualifier 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 4/10 trận, Team Vitality thắng 3/10. Gentle Mates đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gentle Mates 56% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs Team Vitality

Gentle MatesElo: #31
JamppiIGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiTeam Vitality
43% (22-29)Tỉ lệ thắng map48% (25-27)
4-7Map quyết định thắng–thua4-4
29%Thắng loạt không mất map nào60%
48 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
42%Round thắng khi tấn công50%
55%Thắng hiệp 153%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gentle Mates vs Team Vitality: các lần gặp trước trận này

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Gentle Mates ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates và Team Vitality trước trận

Gentle Mates · thắng 4/10Team Vitality · thắng 3/10ThắngThua
134914141479154414591430134914141479154414591430
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BGIANTX1–2
BBBL Esports0–2
BTeam Heretics1–2
BFUT Esports1–2
TNatus Vincere3–1
TBBL PCIFIC2–1
BNatus Vincere1–2
TTeam Vitality2–1
TKOI2–0
BNatus Vincere0–2
BBBL Esports1–2
BTeam Heretics0–2
TFUT Esports2–0
BGIANTX0–2
BGentle Mates1–2
BFUT Esports0–2
TGIANTX2–1
BFUT Esports0–2
BNatus Vincere0–2
TApeks2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
Team Vitality
50%6 map · cấm 2LLWWL
Haven
22%9 mapLWLLW
0%4 map · cấm 4LLLL
Lotus
63%8 map · cấm 2WWLWL
33%6 map · cấm 2WLLLL
Icebox
25%4 map · cấm 3LWLL
67%3 map · cấm 4LWW
Split
50%6 map · cấm 2LLWWL
25%4 map · cấm 1LLLW
Fracture
33%3 map · cấm 2LLW
50%4 map · cấm 5WLWL
Ascent
67%3 map · cấm 6LWW
50%2 map · cấm 1WL
Bind
40%5 map · cấm 1LLLWW
0%2 map · cấm 2LL
Sunset
0%1 map · cấm 2L
50%2 map · cấm 1LW
Corrode
–
0%1 map · cấm 2L
Pearl
–

Liquipedia CC BY-SA