Kết quả G2 Esports vs Team Liquid (G2-TL): VCT Champions 2026, ngày 03/10/2026

G2 EsportsG2 EsportsG2 Esports#6 · Elo 16182Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid#19 · Elo 15460
VCT Champions 2026 · Group CĐã kết thúcBO3LANphiên bản 13.05
65%Xác suất thắng trước trận35%
Xem lại
VCT Champions 2026 · Trận quyết địnhG2 EsportsG2 EsportsG2 EsportsG2 EsportsG2 EsportsTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidVS
XEM LẠITwitch · valorant · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

G2 Esports vs Team Liquid: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split54 phút▶
G2 EsportsSkye · Neon · Chamber · Omen · Viper
13
Thủ5:7Công8:3
Team LiquidRaze · Astra · Yoru · Fade · ViperPICK
10
MAP 2Abyss43 phút▶
G2 EsportsHarbor · Sova · Neon · Waylay · AstraPICK
13
Công8:4Thủ5:3
Team LiquidSova · Cypher · Harbor · Waylay · Yoru
7

Cấm và chọn map

  1. Team Liquid cấm Sunset
  2. G2 Esports cấm Haven
  3. Team Liquid chọn Split
  4. G2 Esports chọn Abyss
  5. Team Liquid cấm Summit
  6. G2 Esports cấm Lotus
  7. Ascent còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Wyatt, Uber

phiên bản 13.05 · Liquipedia CC BY-SA

G2 Esports vs Team Liquid: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 72 điểm Elo: G2 Esports 1618, Team Liquid 1546.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: G2 Esports thắng 1, Team Liquid thắng 0. G2 Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Masters Bangkok 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: G2 Esports thắng 6/10 trận, Team Liquid thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho G2 Esports 65% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình G2 Esports vs Team Liquid

G2 EsportsElo: #6
babybay
trent
valynIGL
babybay
babybayHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
64%Tỉ lệ thắng66%
47Trận 12 tháng47
6/1010 trận gần nhất5/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 1
211ACS–
1.13K/D–
72%KAST–
138ADR–
31Tuổi18
07/2025Ở đội từ05/2026
216eDPI232
Team LiquidElo: #19
kamo
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

G2 EsportsĐộiTeam Liquid
62% (75-46)Tỉ lệ thắng map56% (46-36)
7-12Map quyết định thắng–thua7-5
74%Thắng loạt không mất map nào63%
46 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
55%Round thắng khi tấn công47%
53%Thắng hiệp 156%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

G2 Esports vs Team Liquid: các lần gặp trước trận này

G2 EsportsG2 EsportsG2 Esports1thắng0thắngTeam LiquidTeam LiquidTeam Liquid

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho G2 Esports ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của G2 Esports và Team Liquid trước trận

G2 Esports · thắng 6/10Team Liquid · thắng 6/10ThắngThua
149615431589163616171546149615431589163616171546
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BPaper Rex1–2
TTYLOO2–0
BLOUD0–2
TLeviatán Esports2–1
TFURIA Esports2–1
TTeam Envy2–1
TBESTIA2–0
TM802–0
BFURIA Esports1–2
BLOUD0–2
TTYLOO2–1
BPaper Rex1–2
BKarmine Corp1–3
TFUT Esports3–0
TFire Flux Esports2–0
TEnterprise Esports2–0
TEintracht Frankfurt2–1
BFUT Esports0–2
BKarmine Corp1–2
TGIANTX2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

G2 Esports
Team Liquid
73%15 map · cấm 1WLWWL
Lotus
53%15 map · cấm 2WLWWW
45%11 map · cấm 10LWWLW
Split
75%8 map · cấm 4WWWWL
62%13 map · cấm 3WLLWW
Breeze
67%3 map · cấm 3WWL
29%7 map · cấm 8LLLWL
Ascent
44%9 map · cấm 3LLWWW
30%10 map · cấm 6LLWLL
Haven
40%5 map · cấm 7WWLLL
75%8 map · cấm 3WLWWW
Sunset
0%1 map · cấm 10L
100%5 map · cấm 1WWWWW
Pearl
50%2 map · cấm 4LW
50%2 map · cấm 11WL
Summit
40%5 mapLLLWW
67%3 mapWWL
Abyss
100%1 map · cấm 1W
0%1 map · cấm 1L
Bind
100%2 map · cấm 1WW

Liquipedia CC BY-SA