Kết quả FUT Esports vs Team Liquid (FUT-TL): VCT EMEA Stage 2 2026, ngày 29/08/2026

49.6%Xác suất thắng trước trận50.4%
Xem lại
VCT EMEA Stage 2 2026 · Chung kết nhánh dướiFUT EsportsFUT EsportsFUT EsportsFUT EsportsFUT EsportsTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidVS
XEM LẠITwitch · valorant_emea · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FUT Esports vs Team Liquid: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split40 phút▶
FUT EsportsNeon · Skye · Viper · Raze · Omen
5
Thủ3:9Công2:4
Team LiquidRaze · Jett · Viper · Omen · SkyePICK
13
MAP 2Ascent36 phút▶
FUT EsportsJett · Cypher · Sova · Phoenix · OmenPICK
8
Công2:10Thủ6:3
Team LiquidPhoenix · Jett · Omen · Sova · Cypher
13
MAP 3Lotus43 phút▶
FUT EsportsFade · Waylay · Neon · Omen · Viper
10
Công5:7Thủ5:6
Team LiquidCypher · Raze · Fade · Jett · OmenPICK
13

Cấm và chọn map

  1. Team Liquid cấm Haven
  2. FUT Esports cấm Abyss
  3. Team Liquid chọn Split
  4. FUT Esports chọn Ascent
  5. Team Liquid chọn Lotus
  6. FUT Esports chọn Sunset
  7. Summit còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FUT Esports vs Team Liquid: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 1 điểm Elo: FUT Esports 1576, Team Liquid 1577.
  • Đối đầuĐối đầu 7 lần từ 2024: FUT Esports thắng 4, Team Liquid thắng 3. FUT Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 2 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FUT Esports thắng 7/10 trận, Team Liquid thắng 6/10. FUT Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (50% cho đội được nghiêng về); Team Liquid giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FUT Esports vs Team Liquid

FUT EsportsElo: #18
sociablee
yetujey
KROSTALYHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
63%Tỉ lệ thắng58%
48Trận 12 tháng33
7/1010 trận gần nhất6/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 3
159ACS–
0.79K/D–
75%KAST–
112ADR–
20Tuổi21
11/2025Ở đội từ11/2024
Team LiquidElo: #19
kamo
IGL
purp0

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FUT EsportsĐộiTeam Liquid
55% (58-47)Tỉ lệ thắng map56% (44-35)
11-8Map quyết định thắng–thua7-4
52%Thắng loạt không mất map nào63%
47 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
52%Round thắng khi tấn công48%
50%Thắng hiệp 153%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FUT Esports vs Team Liquid: các lần gặp trước trận này

FUT EsportsFUT EsportsFUT Esports4thắng3thắngTeam LiquidTeam LiquidTeam Liquid

7 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho FUT Esports ()

Cả 7 lần gặp

Phong độ của FUT Esports và Team Liquid trước trận

FUT Esports · thắng 7/10Team Liquid · thắng 6/10ThắngThua
146915121555159815761577146915121555159815761577
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BKarmine Corp0–2
TBBL Esports2–1
TTeam Liquid2–0
TEternal Fire2–0
TGIANTX2–0
BTeam Vitality1–2
TBBL Esports2–1
TPcific Esports2–1
TGentle Mates2–0
BNatus Vincere0–2
TFire Flux Esports2–0
TEnterprise Esports2–0
TEintracht Frankfurt2–1
BFUT Esports0–2
BKarmine Corp1–2
TGIANTX2–0
TFnatic2–0
TTeam Heretics2–0
BEternal Fire0–2
BNatus Vincere0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

FUT Esports
Team Liquid
31%13 map · cấm 7LLLWL
Lotus
45%11 map · cấm 3WWLLW
80%15 mapWWWWL
Haven
40%5 map · cấm 8WLLLW
60%10 map · cấm 3LLWWW
Ascent
50%6 map · cấm 2WWLLL
56%9 map · cấm 2LWWLW
Split
67%6 map · cấm 3WWLWW
0%6 map · cấm 10LLLLL
Pearl
50%4 map · cấm 4LWWL
43%7 map · cấm 5LWLWL
Fracture
0%1 map · cấm 4L
100%3 map · cấm 1WWW
Bind
67%3 map · cấm 2WWL
50%2 map · cấm 16WL
Breeze
50%4 map · cấm 3WWLL
50%2 map · cấm 3WL
Summit
67%3 mapLWW
100%3 map · cấm 2WWW
Sunset
–

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp

Lower bracket finalFUT EsportsFUT EsportsFUT Esports0Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid3Trận này