Kết quả JD Gaming vs FunPlus Phoenix (JDG-FPX): VCT China Stage 1 2026, ngày 01/04/2026

66.6%Xác suất thắng trước trận33.4%
Xem lại
VCT China Stage 1 2026JD GamingJD GamingJD GamingFunPlus PhoenixFunPlus PhoenixFunPlus PhoenixVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

JD Gaming vs FunPlus Phoenix: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus45 phút▶
JD GamingRaze · Viper · Fade · Omen · KilljoyPICK
13
Thủ6:6Công7:2
FunPlus PhoenixViper · Omen · Neon · Fade · Waylay
8
MAP 2Pearl45 phút▶
JD GamingPhoenix · Neon · Fade · Astra · Killjoy
7
Thủ5:7Công2:6
FunPlus PhoenixKilljoy · Astra · Neon · Fade · WaylayPICK
13
MAP 3Splitmap quyết định45 phút▶
JD GamingRaze · Vyse · Fade · Omen · Viper
13
Thủ9:3Công4:4
FunPlus PhoenixViper · Omen · Neon · Skye · Waylay
7

Bảng điểm tuyển thủ

JD Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
zheViper30623115+12–––––
stewRaze26120144+6–––––
coconutFade179141430–––––
jkuroOmen179131211+1–––––
YuicawKilljoy14512131-1–––––
FunPlus Phoenix
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AAAAYViper22917144+3–––––
SetrodNeon17412172-5–––––
BerLINOmen16712164-4–––––
Ben1LeyWaylay16111180-7–––––
KovaQFade15812174-5–––––

Cấm và chọn map

  1. JD Gaming cấm Breeze
  2. FunPlus Phoenix cấm Haven
  3. JD Gaming chọn Lotus
  4. FunPlus Phoenix chọn Pearl
  5. JD Gaming cấm Fracture
  6. FunPlus Phoenix cấm Bind
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

JD Gaming vs FunPlus Phoenix: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 80 điểm Elo: JD Gaming 1445, FunPlus Phoenix 1365.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: JD Gaming thắng 1, FunPlus Phoenix thắng 1. JD Gaming thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT China Kickoff 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: JD Gaming thắng 6/10 trận, FunPlus Phoenix thắng 4/10. JD Gaming đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho JD Gaming 67% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình JD Gaming vs FunPlus Phoenix

JD GamingElo: #79
jkuroIGL
Stew
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
–Tỉ lệ thắng45%
–Trận 12 tháng11
–10 trận gần nhất5/10
–Chuỗi hiện tạithua 2
199ACS–
1.00K/D–
21Tuổi–
02/2024Ở đội từ–
77evenHồ sơ
AAAAY
coconut

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

JD GamingĐộiFunPlus Phoenix
57% (40-30)Tỉ lệ thắng map41% (26-37)
7-9Map quyết định thắng–thua6-4
50%Thắng loạt không mất map nào22%
43 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
54%Round thắng khi tấn công47%
62%Thắng hiệp 144%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

JD Gaming vs FunPlus Phoenix: các lần gặp trước trận này

JD GamingJD Gaming1thắng1thắngFunPlus PhoenixFunPlus Phoenix

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho JD Gaming ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của JD Gaming và FunPlus Phoenix trước trận

JD Gaming · thắng 6/10FunPlus Phoenix · thắng 4/10ThắngThua
133913771415145314451365133913771415145314451365
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TAny Questions Gaming3–0
BBilibili Gaming0–2
TTrace Esports2–0
TRare Atom2–0
BEDward Gaming1–2
TTEC Esports2–1
TFunPlus Phoenix2–1
BTrace Esports1–2
BDragon Ranger Gaming1–2
TTEC Esports2–1
BBilibili Gaming0–2
TNova Esports2–0
BJD Gaming1–2
BBilibili Gaming0–2
BTYLOO0–2
BPaper Rex0–2
TG2 Esports1–0
TNova Esports1–0
BGen.G Esports0–1
TPaper Rex1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

JD Gaming
FunPlus Phoenix
80%10 map · cấm 1WWWLW
Haven
33%6 map · cấm 3LLWLW
67%3 map · cấm 4WLW
Bind
50%8 mapLLLLW
67%6 map · cấm 2WLWLW
Pearl
25%4 map · cấm 8LWLL
40%5 map · cấm 4LLLWW
Split
25%4 map · cấm 9WLLL
80%5 map · cấm 3WWWLW
Abyss
33%3 map · cấm 6LLW
25%4 map · cấm 4WLLL
Corrode
100%2 map · cấm 3WW
33%3 mapWLL
Sunset
100%2 map · cấm 1WW
0%1 map · cấm 3L
Breeze
100%1 mapW
–
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA