Kết quả MIBR vs 100 Thieves (MIBR-100T): VCT Americas Stage 2 2025, ngày 02/08/2025

MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 14212100 Thieves100 Thieves100 Thieves#2 · Elo 14730
VCT Americas Stage 2 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
39%Xác suất thắng trước trận61%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

MIBR vs 100 Thieves: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Icebox52 phút▶
MIBRJett · Killjoy · Harbor · Sova · ViperPICK
13
Công9:3Thủ4:7
100 ThievesJett · Omen · Sova · Viper · Killjoy
10
MAP 2Bind61 phút▶
MIBRViper · Raze · Skye · Brimstone · Yoru
14
Thủ2:10Công10:2Thủ1:0Công1:0
100 ThievesRaze · Yoru · Fade · Viper · BrimstonePICK
12

Bảng điểm tuyển thủ

MIBR
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
aspasJett28824113+1383%26339%73
corteziaKilljoy26422155+774%23339%23
artziNHarbor20216179-183%12719%14
VernoSova16712144-287%11227%11
xenomViper13811165-561%9343%01
100 Thieves
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
CryocellsJett22120151+583%13434%23
AsunaOmen18814177-361%18029%23
eeiuSova17914174-374%11635%01
ZanderViper17213203-765%11021%52
KessKilljoy15112161-470%10432%32

Cấm và chọn map

  1. MIBR cấm Ascent
  2. 100 Thieves cấm Lotus
  3. MIBR chọn Icebox
  4. 100 Thieves chọn Bind
  5. MIBR cấm Sunset
  6. 100 Thieves cấm Corrode
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

MIBR vs 100 Thieves: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 52 điểm Elo: MIBR 1421, 100 Thieves 1473.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: MIBR thắng 1, 100 Thieves thắng 3. 100 Thieves thắng 3-2 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup Americas Qualifier 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: MIBR thắng 2/10 trận, 100 Thieves thắng 7/10. 100 Thieves đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho 100 Thieves 61% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình MIBR vs 100 Thieves

MIBRElo: #9
bang
Cryo
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

MIBRĐội100 Thieves
49% (36-38)Tỉ lệ thắng map57% (32-24)
7-4Map quyết định thắng–thua3-6
50%Thắng loạt không mất map nào75%
49 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
49%Round thắng khi tấn công49%
41%Thắng hiệp 152%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

MIBR vs 100 Thieves: các lần gặp trước trận này

MIBRMIBRMIBR1thắng3thắng100 Thieves100 Thieves100 Thieves

4 lần gặp · Trận trước đó: 3–2 cho 100 Thieves ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của MIBR và 100 Thieves trước trận

MIBR · thắng 2/10100 Thieves · thắng 7/10ThắngThua
141314721531159014211473141314721531159014211473
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BLeviatán Esports0–2
BKRÜ Esports1–2
BTeam Liquid0–2
BGen.G Esports0–2
B100 Thieves2–3
TEvil Geniuses2–1
BNRG0–2
BG2 Esports1–3
BSentinels0–2
TKRÜ Esports2–0
TKRÜ Esports2–0
TNRG2–0
BEDward Gaming1–2
BFnatic0–1
TMIBR3–2
BNRG1–3
TEvil Geniuses2–0
TCloud92–0
TNRG2–1
TFURIA Esports2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

MIBR
100 Thieves
78%9 mapWLWWL
Icebox
44%9 map · cấm 2LLLWW
43%7 map · cấm 4WWLLL
Haven
64%11 mapWWLWL
60%10 map · cấm 2LLLWW
Split
57%7 map · cấm 1LWWWL
0%5 map · cấm 4LLLLL
Ascent
75%4 map · cấm 3LWWW
50%4 map · cấm 5WWLL
Pearl
40%5 map · cấm 9WLWLL
29%7 map · cấm 5WLLLL
Lotus
–
0%3 map · cấm 1LLL
Sunset
50%2 map · cấm 1WL
–
Fracture
75%4 map · cấm 1WWLW
0%1 map · cấm 1L
Bind
100%2 mapWW
50%2 mapWL
Abyss
–

Liquipedia CC BY-SA