Kết quả FunPlus Phoenix vs Dragon Ranger Gaming (FPX-DRG): VCT China Stage 2 2025, ngày 24/07/2025

56%Xác suất thắng trước trận44%
Xem lại
VCT China Stage 2 2025FunPlus PhoenixFunPlus PhoenixFunPlus PhoenixDragon Ranger GamingDragon Ranger GamingDragon Ranger GamingVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FunPlus Phoenix vs Dragon Ranger Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven43 phút▶
FunPlus PhoenixSova · Neon · Vyse · Omen · Viper
13
Thủ7:5Công6:2
Dragon Ranger GamingNeon · Omen · Yoru · Cypher · BreachPICK
7
MAP 2Ascent45 phút▶
FunPlus PhoenixSova · Waylay · Killjoy · Omen · PhoenixPICK
6
Công6:6Thủ0:7
Dragon Ranger GamingClove · Omen · Yoru · Vyse · Fade
13
MAP 3Sunsetmap quyết định49 phút▶
FunPlus PhoenixSova · Jett · Cypher · Omen · Yoru
13
Thủ10:2Công3:9
Dragon Ranger GamingClove · Omen · Yoru · Cypher · Fade
11

Bảng điểm tuyển thủ

FunPlus Phoenix
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
autumn (Australian player)Viper27120102+10–––––
LifeNeon2692094+11–––––
yosemiteVyse25817126+5–––––
AAAAYSova13910134-3–––––
BerLINOmen937135-6–––––
Dragon Ranger Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
NiccBreach24018137+5–––––
AkemanNeon19513157-2–––––
Flex1nOmen185131310–––––
SpiritZ1Yoru1379174-8–––––
vo0kashuCypher884162-12–––––

Cấm và chọn map

  1. Dragon Ranger Gaming cấm Bind
  2. FunPlus Phoenix cấm Lotus
  3. Dragon Ranger Gaming chọn Haven
  4. FunPlus Phoenix chọn Ascent
  5. Dragon Ranger Gaming cấm Corrode
  6. FunPlus Phoenix cấm Icebox
  7. Sunset còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FunPlus Phoenix vs Dragon Ranger Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 28 điểm Elo: FunPlus Phoenix 1381, Dragon Ranger Gaming 1353.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: FunPlus Phoenix thắng 3, Dragon Ranger Gaming thắng 2. Dragon Ranger Gaming thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FunPlus Phoenix thắng 5/10 trận, Dragon Ranger Gaming thắng 5/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FunPlus Phoenix 56% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FunPlus Phoenix vs Dragon Ranger Gaming

AAAAY
BerLINIGL
yosemite
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
0%Tỉ lệ thắng–
2Trận 12 tháng–
0/210 trận gần nhất–
thua 2Chuỗi hiện tại–
209ACS209
1.16K/D0.98
22Tuổi22
02/2023Ở đội từ07/2025
AkemanHồ sơ
Flex1nIGL
Nicc
vo0kashu

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FunPlus PhoenixĐộiDragon Ranger Gaming
40% (21-32)Tỉ lệ thắng map50% (29-29)
5-3Map quyết định thắng–thua5-9
44%Thắng loạt không mất map nào50%
46 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
52%Round thắng khi tấn công46%
58%Thắng hiệp 138%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FunPlus Phoenix vs Dragon Ranger Gaming: các lần gặp trước trận này

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Dragon Ranger Gaming ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của FunPlus Phoenix và Dragon Ranger Gaming trước trận

FunPlus Phoenix · thắng 5/10Dragon Ranger Gaming · thắng 5/10ThắngThua
132913601391142113811353132913601391142113811353
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TNova Esports2–1
TWolves Esports2–0
BEDward Gaming0–2
TAll Gamers2–1
BEDward Gaming0–2
BDragon Ranger Gaming0–2
BNova Esports0–2
TTYLOO2–1
TTEC Esports2–0
BNova Esports0–2
TAll Gamers2–1
TNova Esports2–1
BTEC Esports0–2
BEDward Gaming1–2
TTEC Esports2–1
BTYLOO1–2
TFunPlus Phoenix2–0
BEDward Gaming1–2
BTEC Esports1–2
TNova Esports2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

FunPlus Phoenix
Dragon Ranger Gaming
50%6 map · cấm 1WLWLL
Haven
67%3 map · cấm 5WWL
25%4 map · cấm 1LLLW
Split
50%4 map · cấm 4LWLW
0%1 map · cấm 7L
Lotus
57%7 mapLWLWW
50%2 map · cấm 2LW
Ascent
60%5 map · cấm 2WLLWW
33%3 map · cấm 2WLL
Icebox
0%3 map · cấm 5LLL
0%1 map · cấm 5L
Fracture
50%4 map · cấm 1WLLW
50%2 mapLW
Sunset
50%2 mapWL
50%2 map · cấm 1WL
Pearl
0%1 map · cấm 2L
100%1 mapW
Corrode
100%1 map · cấm 1W
100%1 mapW
Bind
–

Liquipedia CC BY-SA