Kết quả Wolves Esports vs FunPlus Phoenix (WOL-FPX): VCT China Stage 2 2025, ngày 05/07/2025

73.7%Xác suất thắng trước trận26.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Wolves Esports vs FunPlus Phoenix: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset45 phút▶
Wolves EsportsCypher · Omen · Raze · Sova · Yoru
5
Công5:7Thủ0:6
FunPlus PhoenixSova · Cypher · Jett · Omen · YoruPICK
13
MAP 2Corrode49 phút▶
Wolves EsportsOmen · Yoru · Cypher · Viper · FadePICK
7
Thủ2:10Công5:3
FunPlus PhoenixChamber · Raze · Vyse · Fade · Omen
13

Bảng điểm tuyển thủ

Wolves Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
LysoarCypher21215140+1–––––
SpringOmen195121260–––––
YuicawRaze1589162-7–––––
SiuFatBBSova1186146-8–––––
juicyYoru1046164-10–––––
FunPlus Phoenix
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
AAAAYSova2261674+9–––––
yosemiteCypher22615125+3–––––
LifeJett20613103+3–––––
BerLINOmen2041574+8–––––
autumn (Australian player)Yoru19613126+1–––––

Cấm và chọn map

  1. FunPlus Phoenix cấm Lotus
  2. Wolves Esports cấm Haven
  3. FunPlus Phoenix chọn Sunset
  4. Wolves Esports chọn Corrode
  5. FunPlus Phoenix cấm Icebox
  6. Wolves Esports cấm Ascent
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Wolves Esports vs FunPlus Phoenix: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 118 điểm Elo: Wolves Esports 1475, FunPlus Phoenix 1357.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Wolves Esports thắng 2, FunPlus Phoenix thắng 1. Wolves Esports thắng 3-0 ở lần gặp trước, tại FGC Valorant Invitational 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Wolves Esports thắng 5/10 trận, FunPlus Phoenix thắng 3/10. Wolves Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Wolves Esports 74% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Wolves Esports vs FunPlus Phoenix

juicy
Lysoar
SiuFatBBIGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
62%Tỉ lệ thắng0%
13Trận 12 tháng2
5/1010 trận gần nhất0/2
thua 2Chuỗi hiện tạithua 2
266ACS209
1.35K/D1.16
18Tuổi22
12/2024Ở đội từ02/2023
AAAAY
BerLINIGL
Life

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Wolves EsportsĐộiFunPlus Phoenix
56% (57-44)Tỉ lệ thắng map38% (25-41)
7-5Map quyết định thắng–thua6-5
61%Thắng loạt không mất map nào33%
48 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
48%Round thắng khi tấn công51%
57%Thắng hiệp 157%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Wolves Esports vs FunPlus Phoenix: các lần gặp trước trận này

3 lần gặp · Trận trước đó: 3–0 cho Wolves Esports ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Wolves Esports và FunPlus Phoenix trước trận

Wolves Esports · thắng 5/10FunPlus Phoenix · thắng 3/10ThắngThua
134413991453150814751352134413991453150814751352
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFnatic1–3
BPaper Rex0–2
TGen.G Esports2–0
TRex Regum Qeon2–0
TBilibili Gaming2–0
TTeam Heretics2–0
BSentinels0–2
BTrace Esports0–3
BTEC Esports1–2
TTYLOO2–1
BEDward Gaming0–2
TAll Gamers2–1
BEDward Gaming0–2
BDragon Ranger Gaming0–2
BNova Esports0–2
TTYLOO2–1
TTEC Esports2–0
BNova Esports0–2
BDragon Ranger Gaming1–2
BBilibili Gaming0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Wolves Esports
FunPlus Phoenix
42%12 map · cấm 6LLWLW
Lotus
0%2 map · cấm 5LL
60%10 map · cấm 3LLWLW
Pearl
75%4 map · cấm 1LWWW
40%10 map · cấm 5WLWWL
Split
25%4 map · cấm 4WLLL
63%8 map · cấm 7LWWLL
Haven
50%6 map · cấm 2LWLWW
50%6 map · cấm 4WLWWL
Icebox
33%3 mapLLW
33%6 map · cấm 3LWWLL
Ascent
0%1 map · cấm 2L
40%5 map · cấm 5LWWLL
Fracture
50%2 map · cấm 5LW
67%3 mapWWL
Abyss
0%2 map · cấm 1LL
100%1 map · cấm 7W
Sunset
0%1 mapL
–
Bind
0%1 map · cấm 2L

Liquipedia CC BY-SA