Kết quả Gentle Mates vs NRG (M8-NRG): Esports World Cup 2026, ngày 09/07/2026

Gentle MatesGentle MatesGentle Mates#31 · Elo 15831NRGNRGNRG#3 · Elo 16242
Esports World Cup 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
41.4%Xác suất thắng trước trận58.6%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gentle Mates vs NRG: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven62 phút▶
Gentle MatesPhoenix · Neon · Omen · Sova · Cypher
13
Thủ7:5Công6:5
NRGSova · Phoenix · Chamber · Omen · NeonPICK
10
MAP 2Ascent51 phút▶
Gentle MatesPhoenix · Cypher · Jett · Omen · SovaPICK
9
Công5:7Thủ4:6
NRGPhoenix · Chamber · Neon · Sova · Omen
13
MAP 3Lotusmap quyết định53 phút▶
Gentle MatesOmen · Raze · Fade · Cypher · Neon
10
Công4:8Thủ6:5
NRGRaze · Viper · Fade · Vyse · Omen
13

Bảng điểm tuyển thủ

Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
marteenPhoenix273191715+278%19128%11
MinnyNeon23720183+270%14023%44
ProxhOmen22419156+483%15043%23
starxoSova16312192-752%11221%23
bipoCypher1068167-857%7621%12
NRG
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
brawkSova25522126+1078%16313%00
madaPhoenix242201811+274%13924%54
keikoChamber18316152+161%12922%33
skubaOmen17916138+370%11519%21
EthanNeon17511208-970%12611%32

Cấm và chọn map

  1. NRG cấm Fracture
  2. Gentle Mates cấm Breeze
  3. NRG chọn Haven
  4. Gentle Mates chọn Ascent
  5. NRG cấm Split
  6. Gentle Mates cấm Sunset
  7. Lotus còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gentle Mates vs NRG: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 41 điểm Elo: Gentle Mates 1583, NRG 1624.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates thắng 7/10 trận, NRG thắng 6/10. Gentle Mates đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho NRG 59% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates vs NRG

Gentle MatesElo: #31
NRGElo: #3
Ethan
Keiko

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gentle MatesĐộiNRG
54% (42-36)Tỉ lệ thắng map61% (83-53)
5-9Map quyết định thắng–thua12-7
64%Thắng loạt không mất map nào62%
46 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
54%Round thắng khi tấn công53%
62%Thắng hiệp 154%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của Gentle Mates và NRG trước trận

Gentle Mates · thắng 7/10NRG · thắng 6/10ThắngThua
147215321591165115791629147215321591165115791629
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TNongshim RedForce2–1
TXLG Gaming2–1
TFUT Esports3–0
TTeam Liquid2–0
BEternal Fire0–2
TTeam Liquid2–1
BTeam Liquid0–2
BTeam Heretics0–2
TNatus Vincere2–0
TKarmine Corp2–1
TKarmine Corp2–1
BTeam Vitality1–2
TPaper Rex2–1
BFUT Esports1–2
BLeviatán Esports1–2
TXLG Gaming2–0
TLOUD3–0
TLeviatán Esports2–0
TFURIA Esports2–0
BLOUD0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Gentle Mates
NRG
88%8 mapWWWWW
Pearl
67%15 map · cấm 1LWWWL
67%9 map · cấm 3LLWWW
Haven
82%11 map · cấm 7WLWWW
43%7 map · cấm 3LLWWL
Lotus
85%13 map · cấm 2WWWWW
50%6 map · cấm 4WWLLL
Split
25%8 map · cấm 21LLLWL
0%1 map · cấm 18L
Breeze
62%13 map · cấm 9WLWLW
50%4 mapWWLL
Abyss
71%7 mapLLWWW
75%4 map · cấm 2WLWW
Fracture
50%6 mapLLLWW
67%6 map · cấm 4WWWLL
Bind
33%3 map · cấm 12LWL
80%5 mapWLWWW
Ascent
0%4 map · cấm 6LLLL
0%3 map · cấm 3LLL
Corrode
33%3 map · cấm 1LLW

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp

Quarterfinal 4Gentle MatesGentle MatesGentle Mates1NRGNRGNRG2Trận này