Kết quả MIBR vs NRG: VCT Champions 2025, ngày 28/09/2025

MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 15451NRGNRGNRG#3 · Elo 16032
VCT Champions 2025 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
37.7%Xác suất thắng trước trận62.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

MIBR vs NRG: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Abyss70 phút▶
MIBRJett · Cypher · KAY/O · Astra · Sova
14
Thủ6:6Công6:6Thủ1:2Công1:2
NRGYoru · Omen · Harbor · Sova · VysePICK
16
MAP 2Haven38 phút▶
MIBRNeon · Sova · Viper · Killjoy · OmenPICK
13
Thủ10:2Công3:2
NRGSova · Viper · Killjoy · Neon · Omen
4
MAP 3Corrodemap quyết định71 phút▶
MIBRSova · Waylay · Viper · KAY/O · Omen
14
Công7:5Thủ5:7Công0:3Thủ2:1
NRGSova · Omen · KAY/O · Viper · Waylay
16

Bảng điểm tuyển thủ

MIBR
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
aspasJett28532152+1777%20820%63
corteziaCypher23125172+873%19741%41
artziNKAY/O158161916-377%10729%18
xenomAstra147161516+180%12322%21
VernoSova142121512-383%15716%30
NRG
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
madaYoru19420197+163%11931%35
EthanOmen177162211-667%11721%45
s0mHarbor16318235-570%10420%23
brawkSova14815196-463%10017%22
skubaVyse140122312-1163%10115%32

Cấm và chọn map

  1. NRG cấm Lotus
  2. MIBR cấm Sunset
  3. NRG chọn Abyss
  4. MIBR chọn Haven
  5. NRG cấm Ascent
  6. MIBR cấm Bind
  7. Corrode còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

MIBR vs NRG: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 58 điểm Elo: MIBR 1545, NRG 1603.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: MIBR thắng 1, NRG thắng 3. NRG thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: MIBR thắng 5/10 trận, NRG thắng 8/10. NRG đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho NRG 62% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình MIBR vs NRG

MIBRElo: #9
NRGElo: #3
Ethan

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

MIBRĐộiNRG
53% (47-42)Tỉ lệ thắng map64% (65-37)
7-5Map quyết định thắng–thua10-5
63%Thắng loạt không mất map nào57%
49 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
52%Round thắng khi tấn công53%
52%Thắng hiệp 152%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

MIBR vs NRG: các lần gặp trước trận này

MIBRMIBRMIBR1thắng3thắngNRGNRGNRG

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho NRG ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của MIBR và NRG trước trận

MIBR · thắng 5/10NRG · thắng 8/10ThắngThua
141314811550161915461611141314811550161915461611
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TTeam Heretics2–0
TRex Regum Qeon2–0
BFnatic1–2
TBilibili Gaming2–0
TLOUD2–0
BNRG0–2
T100 Thieves2–0
BLeviatán Esports0–2
BKRÜ Esports1–2
BTeam Liquid0–2
TGIANTX2–0
TKiwoom DRX2–1
TEDward Gaming2–0
BG2 Esports0–3
TSentinels3–1
TCloud92–1
TLeviatán Esports2–0
BG2 Esports1–2
TKRÜ Esports2–1
TMIBR2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

MIBR
NRG
80%10 mapWWLWW
Icebox
82%11 map · cấm 3WWWLW
50%8 map · cấm 2LLLWL
Haven
55%11 map · cấm 6WLLWL
29%7 map · cấm 7LLLLL
Lotus
82%11 map · cấm 4WWLWW
57%7 map · cấm 2LLLWW
Split
75%4 map · cấm 8WLWW
40%5 map · cấm 2LLLWW
Sunset
0%5 map · cấm 9LLLLL
100%4 map · cấm 2WWWW
Corrode
100%6 mapWWWWW
0%4 map · cấm 10LLLL
Ascent
25%4 map · cấm 12LWLL
67%3 map · cấm 2WLW
Bind
25%4 map · cấm 7LLWL
0%2 map · cấm 5LL
Pearl
100%4 mapWWWW
50%2 mapLW
Abyss
100%1 map · cấm 1W

Liquipedia CC BY-SA