Kết quả NRG vs MIBR: VCT Americas Kickoff 2026, ngày 30/01/2026

NRGNRGNRG#3 · Elo 16291MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 15282
VCT Americas Kickoff 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
70.6%Xác suất thắng trước trận29.4%
Xem lại
VCT Americas Kickoff 2026 · Bán kết nhánh trên 1NRGNRGNRGNRGNRGMIBRMIBRMIBRMIBRMIBRVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour Americas · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

NRG vs MIBR: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Abyss63 phút▶
NRGViper · Sova · Omen · Waylay · Tejo
13
Công11:1Thủ2:5
MIBRSova · KAY/O · Astra · Cypher · JettPICK
6
MAP 2Split70 phút▶
NRGWaylay · Viper · Skye · Tejo · AstraPICK
11
Thủ7:5Công4:8
MIBRYoru · Fade · Omen · Viper · Raze
13
MAP 3Breezemap quyết định48 phút▶
NRGYoru · Sova · Astra · Viper · Neon
8
Thủ3:9Công5:4
MIBRYoru · Jett · Astra · Sova · Viper
13

Bảng điểm tuyển thủ

NRG
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
skubaViper20215103+568%13829%30
brawkSova19713115+279%12429%21
keikoOmen18413103+374%11431%20
madaWaylay17811123-168%11527%34
EthanTejo1491097+168%9115%22
MIBR
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
VernoSova24415124+363%15937%22
MazinoKAY/O19213135058%11635%22
zekkenAstra1499113-279%9724%11
texCypher1118132-563%7030%12
aspasJett997130-647%6532%15

Cấm và chọn map

  1. MIBR cấm Pearl
  2. NRG cấm Haven
  3. MIBR chọn Abyss
  4. NRG chọn Split
  5. MIBR cấm Corrode
  6. NRG cấm Bind
  7. Breeze còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

NRG vs MIBR: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 101 điểm Elo: NRG 1629, MIBR 1528.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: NRG thắng 4, MIBR thắng 1. NRG thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT Champions 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: NRG thắng 9/10 trận, MIBR thắng 6/10. NRG đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho NRG 71% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình NRG vs MIBR

NRGElo: #3
Ethan
Keiko
MIBRElo: #9

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

NRGĐộiMIBR
63% (58-34)Tỉ lệ thắng map53% (41-36)
7-4Map quyết định thắng–thua5-6
63%Thắng loạt không mất map nào69%
48 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
54%Round thắng khi tấn công54%
60%Thắng hiệp 167%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

NRG vs MIBR: các lần gặp trước trận này

NRGNRGNRG4thắng1thắngMIBRMIBRMIBR

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho NRG ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của NRG và MIBR trước trận

NRG · thắng 9/10MIBR · thắng 6/10ThắngThua
141814971576165516291528141814971576165516291528
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TCloud92–0
BG2 Esports0–3
TZETA DIVISION2–0
TSentinels1–0
TCubert Academy1–0
TFnatic3–2
TFnatic2–0
TMIBR2–1
TGIANTX2–0
TKiwoom DRX2–1
TTeam Envy2–0
BKiwoom DRX1–2
BNRG1–2
TTeam Heretics2–0
TRex Regum Qeon2–0
BFnatic1–2
TBilibili Gaming2–0
TLOUD2–0
BNRG0–2
T100 Thieves2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

NRG
MIBR
89%9 mapWWWWL
Corrode
80%5 map · cấm 2WLWWW
57%7 map · cấm 4LWLWW
Haven
67%3 map · cấm 1WLW
88%8 map · cấm 2WLWWW
Lotus
0%1 map · cấm 4L
75%4 map · cấm 3WWWL
Abyss
50%4 map · cấm 1WLWL
25%4 map · cấm 9LLLW
Sunset
100%3 map · cấm 1WWW
33%3 map · cấm 11WLL
Bind
33%3 map · cấm 2LWL
50%4 map · cấm 4WLWL
Ascent
0%1 map · cấm 5L
67%3 mapWLW
Pearl
–
100%2 map · cấm 1WW
Icebox
100%1 mapW
100%1 mapW
Breeze
–

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp