Kết quả Team Liquid vs BBL Esports (TL-BBL): Esports World Cup EMEA Qualifier 2025, ngày 24/05/2025

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid#19 · Elo 15111BBL EsportsBBL EsportsBBL Esports#17 · Elo 14833
Esports World Cup EMEA Qualifier 2025 · Stage 2Đã kết thúcBO5phiên bản 10.07
57.5%Xác suất thắng trước trận42.5%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Liquid vs BBL Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus47 phút▶
Team LiquidOmen · Tejo · Waylay · Deadlock · CypherPICK
11
Công7:5Thủ4:8
BBL EsportsOmen · Breach · Cypher · Tejo · Neon
13
MAP 2Icebox38 phút▶
Team LiquidJett · Killjoy · Sova · Harbor · Viper
13
Thủ6:6Công7:0
BBL EsportsJett · Viper · Tejo · KAY/O · KilljoyPICK
6
MAP 3Ascent47 phút▶
Team LiquidJett · Deadlock · Omen · Cypher · TejoPICK
11
Công5:7Thủ6:6
BBL EsportsJett · KAY/O · Omen · Fade · Tejo
13
MAP 4Haven52 phút▶
Team LiquidViper · Sova · Neon · Killjoy · Omen
11
Thủ7:5Công4:8
BBL EsportsJett · Omen · Breach · Sova · CypherPICK
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Liquid
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
keikoOmen25523185+575%16947%13
paTiTekTejo19815166-175%14325%30
kamoWaylay16614175-367%12143%22
SerialDeadlock16314205-679%9729%52
nAtsCypher15813163-367%11531%51
BBL Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
profekOmen270251210+1383%17345%12
JamppiBreach26223158+875%20318%02
MagnumCypher21216167079%14931%22
sociablEETejo17013186-571%13023%21
LêwNNeon11810183-850%8319%39

Cấm và chọn map

  1. Team Liquid cấm Pearl
  2. BBL Esports cấm Fracture
  3. Team Liquid chọn Lotus
  4. BBL Esports chọn Icebox
  5. Team Liquid chọn Ascent
  6. BBL Esports chọn Haven
  7. Split còn lại làm map quyết định

phiên bản 10.07 · Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Team Liquid vs BBL Esports

Team LiquidElo: #19
kamo
Keiko
IGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
59%Tỉ lệ thắng58%
27Trận 12 tháng24
7/1010 trận gần nhất7/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithắng 1
–ACS198
–K/D1.04
–KAST72%
–ADR126
20Tuổi23
11/2024Ở đội từ11/2024
–eDPI253.6
Jamppi
JamppiHồ sơ
BBL EsportsElo: #17
JamppiIGL
sociablee

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Team Liquid vs BBL Esports: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid3thắng1thắngBBL EsportsBBL EsportsBBL Esports

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Team Liquid ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và BBL Esports trước trận

Team Liquid · thắng 7/10BBL Esports · thắng 7/10ThắngThua
141014461483152015111483141014461483152015111483
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFUT Esports2–0
BTeam Heretics0–3
TBBL Esports2–1
TNatus Vincere2–1
BFnatic1–2
TKarmine Corp2–1
TKOI2–0
TFUT Esports2–0
TBBL Esports2–1
BGentle Mates1–2
TKarmine Corp2–0
BTeam Liquid1–2
TFUT Esports2–1
BTeam Heretics0–2
TNatus Vincere2–0
TFUT Esports2–0
TGentle Mates2–0
TKOI2–0
BTeam Liquid1–2
TKarmine Corp2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
BBL Esports
67%9 map · cấm 1WLWLW
Split
100%2 map · cấm 4WW
33%6 map · cấm 3LLWLW
Haven
60%5 mapWLLWW
20%5 map · cấm 4LLWLL
Icebox
50%4 map · cấm 3LWWL
67%3 map · cấm 1WWL
Ascent
60%5 map · cấm 1WWLWL
60%5 map · cấm 2LLWWW
Lotus
100%2 map · cấm 8WW
67%3 map · cấm 2WLW
Fracture
50%4 map · cấm 3LWLW
0%1 map · cấm 12L
Pearl
100%2 map · cấm 1WW
100%1 mapW
Abyss
–
100%1 mapW
Bind
–

Liquipedia CC BY-SA

53% · 34 mapTất cả map24 map · 67%
51%Round thắng khi tấn công52%
62%Thắng hiệp 173%