Kết quả All Gamers vs TEC Esports (AG-TEC): VCT China Stage 2 2026, ngày 12/08/2026

69.7%Xác suất thắng trước trận30.3%
Xem lại
VCT China Stage 2 2026 · Chung kết nhánh trênAll GamersAll GamersAll GamersTEC EsportsTEC EsportsTEC EsportsVS
XEM LẠIYouTube · Project Horizon - VALORANT · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

All Gamers vs TEC Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset55 phút▶
All GamersOmen · Neon · Sova · Cypher · KAY/O
13
Thủ7:5Công6:5
TEC EsportsNeon · Cypher · Omen · Sova · PhoenixPICK
10
MAP 2Ascent62 phút▶
All GamersOmen · Jett · Sova · Cypher · PhoenixPICK
12
Công7:5Thủ5:7OT Công0:1OT Thủ0:1
TEC EsportsNeon · Cypher · Omen · Sova · Phoenix
14
MAP 3Summitmap quyết định54 phút▶
All GamersPhoenix · Neon · Fade · Viper · Omen
9
Công4:8Thủ5:5
TEC EsportsRaze · Cypher · Astra · Fade · Waylay
13

Bảng điểm tuyển thủ

All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
f4ngeerNeon38833144+19–––––
iamgrqKAY/O20817149+3–––––
BaiCypher18914139+1–––––
Shr1mpSova18315132+2–––––
K1raOmen14211167-5–––––
TEC Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
DynamitePhoenix20617169+1–––––
HaodongCypher19816198-3–––––
lucasSova17513195-6–––––
ra1nyNeon16211205-9–––––
CoCoOmen157131611-3–––––

Cấm và chọn map

  1. TEC Esports cấm Lotus
  2. All Gamers cấm Breeze
  3. TEC Esports chọn Sunset
  4. All Gamers chọn Ascent
  5. TEC Esports cấm Split
  6. All Gamers cấm Haven
  7. Summit còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

All Gamers vs TEC Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 95 điểm Elo: All Gamers 1455, TEC Esports 1360.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: All Gamers thắng 4, TEC Esports thắng 2. All Gamers thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 2 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: All Gamers thắng 6/10 trận, TEC Esports thắng 4/10. All Gamers đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho All Gamers 70% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình All Gamers vs TEC Esports

All GamersElo: #76
TEC EsportsElo: #118
IGL
Spitfires

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

All GamersĐộiTEC Esports
58% (56-40)Tỉ lệ thắng map44% (43-54)
10-9Map quyết định thắng–thua10-10
55%Thắng loạt không mất map nào38%
47 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
52%Round thắng khi tấn công44%
57%Thắng hiệp 141%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

All Gamers vs TEC Esports: các lần gặp trước trận này

All GamersAll Gamers4thắng2thắngTEC EsportsTEC Esports

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho All Gamers ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của All Gamers và TEC Esports trước trận

All Gamers · thắng 6/10TEC Esports · thắng 4/10ThắngThua
130713621416147014551360130713621416147014551360
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TJD Gaming2–0
TTrace Esports2–1
BEDward Gaming0–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TTEC Esports2–0
BXLG Gaming0–2
BBilibili Gaming1–2
TWolves Esports2–0
TTYLOO3–2
BTEC Esports1–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TEDward Gaming2–1
TKeepBest Gaming2–1
BTrace Esports0–2
BAll Gamers0–2
BBilibili Gaming1–2
TXLG Gaming2–1
BDragon Ranger Gaming1–2
BWolves Esports0–2
BNova Esports2–3

Bản đồ sở trường của hai đội

All Gamers
TEC Esports
61%18 map · cấm 2WLWLW
Split
40%15 map · cấm 5WLWLL
69%13 map · cấm 5WWLWL
Haven
50%6 map · cấm 11WLWLL
67%12 map · cấm 4LWLWW
Lotus
33%6 map · cấm 12LWLWL
67%6 map · cấm 7WWWLW
Fracture
60%10 mapWWWLL
50%2 map · cấm 24WL
Breeze
36%11 map · cấm 5LWLWL
33%6 map · cấm 4LLLWW
Pearl
67%6 map · cấm 6WLLWW
60%5 map · cấm 6LWLWW
Ascent
50%6 map · cấm 3LWWLL
60%5 map · cấm 1LLWWW
Summit
60%5 map · cấm 1WWLLW
25%4 map · cấm 3LLLW
Sunset
0%5 map · cấm 2LLLLL
40%5 map · cấm 1WLLWL
Bind
100%1 map · cấm 5W

Liquipedia CC BY-SA