Kết quả All Gamers vs Bilibili Gaming (AG-BLG): VCT China Stage 2 2026, ngày 16/07/2026

66.8%Xác suất thắng trước trận33.2%
Xem lại
VCT China Stage 2 2026All GamersAll GamersAll GamersBilibili GamingBilibili GamingBilibili GamingVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

All Gamers vs Bilibili Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Summit53 phút▶
All GamersViper · Chamber · Fade · Neon · Omen
9
Thủ8:4Công1:9
Bilibili GamingRaze · Cypher · Skye · Neon · OmenPICK
13
MAP 2Haven55 phút▶
All GamersOmen · Chamber · Sova · Neon · PhoenixPICK
13
Thủ7:5Công6:5
Bilibili GamingChamber · Sova · Omen · Neon · Phoenix
10
MAP 3Sunsetmap quyết định51 phút▶
All GamersCypher · Raze · Fade · Neon · Omen
9
Công3:9Thủ6:4
Bilibili GamingPhoenix · Omen · Fade · Cypher · Neon
13

Bảng điểm tuyển thủ

All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
K1raViper19014165-2–––––
BaiNeon189151550–––––
iamgrqOmen18615167-1–––––
Shr1mpFade17314172-3–––––
f4ngeerChamber16412182-6–––––
Bilibili Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
whzyRaze29023145+9–––––
nephhSkye21116147+2–––––
KnightCypher207151540–––––
FTOmen17917114+6–––––
rushiaNeon14611167-5–––––

Cấm và chọn map

  1. Bilibili Gaming cấm Split
  2. All Gamers cấm Breeze
  3. Bilibili Gaming chọn Summit
  4. All Gamers chọn Haven
  5. Bilibili Gaming cấm Ascent
  6. All Gamers cấm Lotus
  7. Sunset còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

All Gamers vs Bilibili Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 81 điểm Elo: All Gamers 1462, Bilibili Gaming 1381.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: All Gamers thắng 3, Bilibili Gaming thắng 1. All Gamers thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: All Gamers thắng 8/10 trận, Bilibili Gaming thắng 4/10. All Gamers đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho All Gamers 67% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình All Gamers vs Bilibili Gaming

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

All GamersĐộiBilibili Gaming
60% (56-38)Tỉ lệ thắng map51% (52-49)
10-9Map quyết định thắng–thua6-9
55%Thắng loạt không mất map nào53%
47 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
55%Round thắng khi tấn công56%
52%Thắng hiệp 151%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

All Gamers vs Bilibili Gaming: các lần gặp trước trận này

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho All Gamers ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của All Gamers và Bilibili Gaming trước trận

All Gamers · thắng 8/10Bilibili Gaming · thắng 4/10ThắngThua
136614041441147814621381136614041441147814621381
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TWolves Esports2–0
TTYLOO3–2
BTEC Esports1–2
TFunPlus Phoenix2–0
TDragon Ranger Gaming2–0
TTEC Esports3–0
TFunPlus Phoenix2–0
TTYLOO2–1
TDragon Ranger Gaming2–0
BTrace Esports1–2
TWolves Esports2–1
BDragon Ranger Gaming0–2
BTYLOO0–2
TUnsettled Resentment2–0
BFunPlus Phoenix1–2
BNova Esports1–2
TWolves Esports2–0
BAll Gamers1–2
TFunPlus Phoenix2–1
BTEC Esports0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

All Gamers
Bilibili Gaming
67%18 map · cấm 2LWWWL
Split
29%7 map · cấm 10LLWLL
64%11 mapLLWLW
Lotus
38%8 mapWLLLL
50%8 map · cấm 5LLLWW
Pearl
91%11 map · cấm 2WWWWW
80%10 map · cấm 7WWWWW
Haven
50%8 map · cấm 5LLWWW
43%7 map · cấm 1WLLWL
Bind
33%6 map · cấm 4LLLWL
50%4 map · cấm 1WWLL
Abyss
67%6 map · cấm 1LWWWW
50%2 map · cấm 21WL
Breeze
63%8 map · cấm 4LWWLL
67%6 map · cấm 7WWWLW
Fracture
33%3 map · cấm 5LLW
60%5 map · cấm 5LWLWW
Ascent
–
50%2 mapLW
Corrode
–

Liquipedia CC BY-SA