Kết quả All Gamers vs XLG Gaming (AG-XLG): VCT China Stage 2 2026, ngày 18/07/2026

50.9%Xác suất thắng trước trận49.1%
Xem lại
VCT China Stage 2 2026All GamersAll GamersAll GamersXLG GamingXLG GamingXLG GamingVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour CN · ZH

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

All Gamers vs XLG Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Summit55 phút▶
All GamersViper · Chamber · Fade · Neon · Omen
11
Thủ7:5Công4:8
XLG GamingOmen · Chamber · Waylay · Harbor · FadePICK
13
MAP 2Haven50 phút▶
All GamersOmen · Chamber · Sova · Neon · PhoenixPICK
10
Thủ7:5Công3:8
XLG GamingViper · Neon · Killjoy · Omen · Sova
13

Bảng điểm tuyển thủ

All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
K1raViper25123165+7–––––
iamgrqOmen24220179+3–––––
BaiNeon21618212-3–––––
f4ngeerChamber12010153-5–––––
Shr1mpFade12010166-6–––––
XLG Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
happyweiOmen24221160+5–––––
LysoarHarbor242211410+7–––––
RargaChamber23419162+3–––––
WsLeoFade15513184-5–––––
NoManWaylay14611175-6–––––

Cấm và chọn map

  1. XLG Gaming cấm Sunset
  2. All Gamers cấm Breeze
  3. XLG Gaming chọn Summit
  4. All Gamers chọn Haven
  5. XLG Gaming cấm Ascent
  6. All Gamers cấm Lotus
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình All Gamers vs XLG Gaming

All GamersElo: #76
XLG GamingElo: #46
happywei
Lysoar
Rarga

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

All Gamers vs XLG Gaming: các lần gặp trước trận này

All GamersAll Gamers1thắng6thắngXLG GamingXLG Gaming

7 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho XLG Gaming ()

Cả 7 lần gặp

Phong độ của All Gamers và XLG Gaming trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

All Gamers13 trậnthắng 2-0 46%thắng 2-1 15%thua 1-2 31%thua 0-2 8%
XLG Gaming16 trậnthắng 2-0 19%thắng 2-1 31%thua 1-2 25%thua 0-2 25%
All Gamers · thắng 8/10XLG Gaming · thắng 4/10ThắngThua
140314431483152314501446140314431483152314501446
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BBilibili Gaming1–2
TWolves Esports2–0
TTYLOO3–2
BTEC Esports1–2
TFunPlus Phoenix2–0
TDragon Ranger Gaming2–0
TTEC Esports3–0
TFunPlus Phoenix2–0
TTYLOO2–1
TDragon Ranger Gaming2–0
TDragon Ranger Gaming2–0
BTEC Esports1–2
BG2 Esports0–2
BGentle Mates1–2
BLeviatán Esports0–2
BEDward Gaming1–2
TG2 Esports2–1
TGlobal Esports2–1
TDragon Ranger Gaming2–1
BNRG0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

All Gamers
XLG Gaming
67%18 map · cấm 2LWWWL
Split
62%13 map · cấm 7LWWWL
64%11 map · cấm 1LLWLW
Lotus
50%18 map · cấm 1WLLLL
82%11 map · cấm 7WWWWW
Haven
43%14 map · cấm 8WLLLL
50%2 map · cấm 22WL
Breeze
53%15 map · cấm 3LLWWW
50%8 map · cấm 5LLLWW
Pearl
50%8 map · cấm 11LLWLW
43%7 map · cấm 1WLLWL
Bind
100%7 mapWWWWW
67%6 map · cấm 7WWWLW
Fracture
75%4 map · cấm 7WWWL
50%4 map · cấm 1WWLL
Abyss
40%5 mapLLLWW
60%5 map · cấm 5LWLWW
Ascent
100%2 map · cấm 10WW
50%2 mapLW
Corrode
–

Liquipedia CC BY-SA

61% · 76 mapTất cả map87 map · 56%
54%Round thắng khi tấn công53%
53%Thắng hiệp 160%