Kết quả EDward Gaming vs All Gamers (EDG-AG): VCT China Stage 2 2026, ngày 24/07/2026

49.6%Xác suất thắng trước trận50.4%
Xem lại
VCT China Stage 2 2026 · Seeding Trận 3EDward GamingEDward GamingEDward GamingEDward GamingEDward GamingAll GamersAll GamersAll GamersVS
XEM LẠIYouTube · Project Horizon - VALORANT · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

EDward Gaming vs All Gamers: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Sunset44 phút▶
EDward GamingKAY/O · Sova · Omen · Neon · CypherPICK
13
Công5:7Thủ8:1
All GamersOmen · Neon · Fade · Cypher · Phoenix
8
MAP 2Haven45 phút▶
EDward GamingOmen · Sova · Waylay · Neon · Cypher
13
Thủ5:7Công8:1
All GamersOmen · Neon · Sova · Cypher · PhoenixPICK
8

Bảng điểm tuyển thủ

EDward Gaming
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
ZmjjKKNeon27920166+4–––––
nobodySova20314139+1–––––
Jieni7KAY/O197141318+1–––––
CHICHOOCypher18313154-2–––––
SmoggyOmen165111310-2–––––
All Gamers
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
K1raOmen26620168+4–––––
Shr1mpFade204131370–––––
f4ngeerNeon197141430–––––
iamgrqPhoenix17512145-2–––––
BaiCypher14311154-4–––––

Cấm và chọn map

  1. EDward Gaming cấm Lotus
  2. All Gamers cấm Breeze
  3. EDward Gaming chọn Sunset
  4. All Gamers chọn Haven
  5. EDward Gaming cấm Summit
  6. All Gamers cấm Ascent
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

EDward Gaming vs All Gamers: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 2 điểm Elo: EDward Gaming 1446, All Gamers 1448.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: EDward Gaming thắng 2, All Gamers thắng 0. EDward Gaming thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: EDward Gaming thắng 4/10 trận, All Gamers thắng 7/10. All Gamers đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (50% cho đội được nghiêng về); EDward Gaming giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình EDward Gaming vs All Gamers

CHICHOO
nobody
Smoggy
ZmjjKK
All GamersElo: #76

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

EDward GamingĐộiAll Gamers
53% (66-58)Tỉ lệ thắng map59% (58-41)
12-8Map quyết định thắng–thua11-9
52%Thắng loạt không mất map nào52%
44 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
51%Round thắng khi tấn công52%
52%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

EDward Gaming vs All Gamers: các lần gặp trước trận này

EDward GamingEDward GamingEDward Gaming2thắng0thắngAll GamersAll Gamers

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho EDward Gaming ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của EDward Gaming và All Gamers trước trận

EDward Gaming · thắng 4/10All Gamers · thắng 7/10ThắngThua
142814581488151814461448142814581488151814461448
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFunPlus Phoenix2–1
BNova Esports0–2
TJD Gaming2–0
TTrace Esports2–0
BTYLOO1–2
BBBL Esports0–2
TRex Regum Qeon2–0
BBBL Esports1–2
BLeviatán Esports0–3
BPaper Rex1–2
TDragon Ranger Gaming2–1
TTEC Esports2–0
BXLG Gaming0–2
BBilibili Gaming1–2
TWolves Esports2–0
TTYLOO3–2
BTEC Esports1–2
TFunPlus Phoenix2–0
TDragon Ranger Gaming2–0
TTEC Esports3–0

Bản đồ sở trường của hai đội

EDward Gaming
All Gamers
58%12 map · cấm 9WWLLW
Split
61%18 map · cấm 2LWLWW
43%14 map · cấm 8LLLLW
Haven
77%13 map · cấm 5WLWWW
55%11 map · cấm 6WWLLL
Lotus
67%12 map · cấm 2WWLWL
71%14 map · cấm 8LWWWL
Breeze
50%2 map · cấm 23LW
43%7 map · cấm 12LLWWL
Pearl
43%7 map · cấm 5WWLLL
57%7 map · cấm 1LWLWL
Fracture
67%6 map · cấm 7WLWWW
60%5 map · cấm 9LLWWW
Ascent
60%5 map · cấm 5WWLWL
33%3 map · cấm 3LLW
Bind
43%7 map · cấm 1LWLLW
67%3 map · cấm 1LWW
Abyss
33%3 map · cấm 1LLW
100%3 mapWWW
Corrode
50%2 mapWL

Liquipedia CC BY-SA