Kết quả Sentinels vs LOUD (SEN-LOUD): VCT Americas Stage 2 2026, ngày 25/07/2026

SentinelsSentinels#21 · Elo 15022LOUDLOUD#4 · Elo 14630
VCT Americas Stage 2 2026 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
58.2%Xác suất thắng trước trận41.8%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Sentinels vs LOUD: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus44 phút▶
SentinelsViper · Omen · Raze · Fade · Vyse
13
Công9:3Thủ4:3
LOUDRaze · Omen · Viper · Vyse · FadePICK
6
MAP 2Breeze43 phút▶
SentinelsViper · Waylay · Harbor · Sova · PhoenixPICK
13
Thủ8:4Công5:3
LOUDJett · Harbor · Cypher · Sova · Astra
7

Bảng điểm tuyển thủ

Sentinels
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
johnqtViper28821116+1090%18230%10
reduxxOmen21516118+584%14529%33
JerrwinRaze19912167-479%13815%64
JonahPFade19514112+374%12524%11
corteziaVyse15010102074%11537%00
LOUD
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
tkzinRaze18712173-584%11430%24
erdeOmen18112147-268%11830%24
lukxoViper17811157-474%13234%41
DarkerVyse16612145-258%11239%01
DaviHFade16412134-184%11442%01

Cấm và chọn map

  1. LOUD cấm Split
  2. Sentinels cấm Sunset
  3. LOUD chọn Lotus
  4. Sentinels chọn Breeze
  5. LOUD cấm Haven
  6. Sentinels cấm Summit
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Sentinels vs LOUD: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 39 điểm Elo: Sentinels 1502, LOUD 1463.
  • Đối đầuĐối đầu 7 lần từ 2024: Sentinels thắng 4, LOUD thắng 3. LOUD thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup Americas Qualifier 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Sentinels thắng 5/10 trận, LOUD thắng 5/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Sentinels 58% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Sentinels vs LOUD

SentinelsElo: #21
LOUDElo: #4
DaviH
luk xo

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

SentinelsĐộiLOUD
57% (51-38)Tỉ lệ thắng map33% (15-31)
7-7Map quyết định thắng–thua5-3
67%Thắng loạt không mất map nào17%
48 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
53%Round thắng khi tấn công49%
54%Thắng hiệp 145%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Sentinels vs LOUD: các lần gặp trước trận này

SentinelsSentinels4thắng3thắngLOUDLOUD

7 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho LOUD ()

Cả 7 lần gặp

Phong độ của Sentinels và LOUD trước trận

Sentinels · thắng 5/10LOUD · thắng 5/10ThắngThua
142314541485151515021463142314541485151515021463
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TCloud92–1
BLOUD1–2
TKRÜ Esports2–1
BLeviatán Esports1–2
TEvil Geniuses2–1
TTeam Envy2–0
TCloud92–0
BEvil Geniuses1–2
BNRG1–2
BFURIA Esports1–2
TKRÜ Esports2–1
BNRG0–3
TSentinels2–1
B100 Thieves0–3
TNRG2–0
B100 Thieves0–2
TLeviatán Esports2–1
TCloud92–1
BG2 Esports0–2
BMIBR0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Sentinels
LOUD
86%7 map · cấm 1WWWWW
Breeze
71%7 mapWLWLW
43%7 map · cấm 5LWLLL
Haven
17%6 map · cấm 1LLWLL
50%6 map · cấm 2LWWLW
Lotus
40%5 mapLLWWL
40%5 map · cấm 3WLWLL
Split
0%4 map · cấm 5LLLL
50%4 map · cấm 4LWWL
Pearl
40%5 map · cấm 1LWLLW
50%2 mapLW
Bind
0%1 map · cấm 4L
0%2 map · cấm 8LL
Fracture
–
100%1 map · cấm 4W
Ascent
100%1 map · cấm 3W
0%1 mapL
Corrode
–
100%1 mapW
Summit
–

Liquipedia CC BY-SA