Kết quả Team Vitality vs Gentle Mates (VIT-M8): Esports World Cup EMEA Qualifier 2025, ngày 18/05/2025

73.6%Xác suất thắng trước trận26.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Team Vitality vs Gentle Mates: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split90 phút
Team VitalityViper · Tejo · Yoru · Omen · BreachPICK
18
Thủ7:5Công5:7Thủ2:5Công4:3
Gentle MatesYoru · Viper · Breach · Omen · Tejo
20
MAP 2Icebox40 phút
Team VitalityJett · Killjoy · Harbor · Sova · Viper
13
Công8:4Thủ5:2
Gentle MatesTejo · Jett · Viper · Killjoy · KAY/OPICK
6
MAP 3Havenmap quyết định36 phút
Team VitalityYoru · Iso · Omen · Cypher · Sova
5
Công4:8Thủ1:5
Gentle MatesOmen · Jett · Breach · Sova · Cypher
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
LessViper250322612+674%16226%30
KicksTejo22329268+374%17416%52
DerkeYoru21930274+361%13628%78
CyvOphOmen181262718-176%11422%23
SayfBreach160182816-1082%13325%35
Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
VeqajYoru268342810+671%18127%75
MinnyViper26033289+571%19436%77
kamykBreach204292616+374%12630%25
ProxhOmen149182622-876%8922%03
ZyppanTejo14420275-763%9019%20

Cấm và chọn map

  1. Team Vitality cấm Pearl
  2. Gentle Mates cấm Lotus
  3. Team Vitality chọn Split
  4. Gentle Mates chọn Icebox
  5. Team Vitality cấm Fracture
  6. Gentle Mates cấm Ascent
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Vitality vs Gentle Mates: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 118 điểm Elo: Team Vitality 1489, Gentle Mates 1371.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Team Vitality thắng 2, Gentle Mates thắng 1. Gentle Mates thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 1 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Vitality thắng 3/10 trận, Gentle Mates thắng 3/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Vitality 74% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Vitality vs Gentle Mates

JamppiIGL
Gentle MatesElo: #31

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team VitalityĐộiGentle Mates
53% (39-35)Tỉ lệ thắng map40% (16-24)
8-4Map quyết định thắng–thua2-6
44%Thắng loạt không mất map nào60%
48 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
50%Round thắng khi tấn công44%
45%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Vitality vs Gentle Mates: các lần gặp trước trận này

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Gentle Mates ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Team Vitality và Gentle Mates trước trận

Team Vitality · thắng 3/10Gentle Mates · thắng 3/10ThắngThua
134914321514159614891371134914321514159614891371
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFUT Esports0–2
TGIANTX2–1
BFUT Esports0–2
BNatus Vincere0–2
TApeks2–0
BTeam Heretics0–2
BFnatic1–2
TGIANTX2–0
BT11–2
BG2 Esports0–2
TKOI2–0
BNatus Vincere0–2
BKOI1–2
BBBL Esports0–2
BKarmine Corp0–2
BFUT Esports1–2
TTeam Liquid2–1
BFnatic0–2
TKOI2–1
BTeam Heretics1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Vitality
Gentle Mates
17%6 mapLLLWL
Haven
50%4 mapWLLW
50%6 map · cấm 2WWLWL
Lotus
0%2 map · cấm 2LL
60%5 map · cấm 2WLWWL
Split
50%2 map · cấm 4WL
33%3 map · cấm 1WLL
Fracture
0%3 map · cấm 1LLL
0%2 map · cấm 1LL
Icebox
50%4 map · cấm 1LLWW
67%3 map · cấm 1WWL
Bind
–
100%2 map · cấm 3WW
Ascent
100%1 map · cấm 3W
0%1 map · cấm 1L
Abyss
–
–
Pearl
0%1 map · cấm 1L

Liquipedia CC BY-SA