Kết quả Natus Vincere vs Gentle Mates (NAVI-M8): Esports World Cup EMEA Qualifier 2025, ngày 19/05/2025

65%Xác suất thắng trước trận35%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Natus Vincere vs Gentle Mates: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fracture44 phút
Natus VincereJett · Cypher · Brimstone · Breach · KAY/O
10
Thủ3:9Công7:4
Gentle MatesNeon · Tejo · Brimstone · Cypher · BreachPICK
13
MAP 2Ascent48 phút
Natus VincereYoru · Cypher · Omen · Tejo · DeadlockPICK
13
Công5:7Thủ8:3
Gentle MatesJett · Omen · KAY/O · Cypher · Sova
10
MAP 3Iceboxmap quyết định31 phút
Natus VincereKilljoy · Omen · Gekko · Viper · Tejo
13
Thủ10:2Công3:2
Gentle MatesKAY/O · Killjoy · Viper · Jett · Tejo
4

Bảng điểm tuyển thủ

Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
koalanoobJett28523194+483%16731%65
hiroCypher19016185-270%12725%33
RuxicBrimstone16413199-665%12718%10
ShaoBreach149101710-774%9720%10
ANGE1KAY/O13691715-883%8627%13
Gentle Mates
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
VeqajNeon31228131+1583%18829%64
ZyppanTejo24522105+1291%15528%12
ProxhBrimstone22517166+170%15113%21
MinnyCypher18415183-365%11338%24
kamykBreach13381422-678%9818%01

Cấm và chọn map

  1. Gentle Mates cấm Pearl
  2. Natus Vincere cấm Haven
  3. Gentle Mates chọn Fracture
  4. Natus Vincere chọn Ascent
  5. Gentle Mates cấm Lotus
  6. Natus Vincere cấm Split
  7. Icebox còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Natus Vincere vs Gentle Mates

IGL
Ruxic
Gentle MatesElo: #31

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Natus Vincere vs Gentle Mates: các lần gặp trước trận này

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Natus Vincere ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Natus Vincere và Gentle Mates trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Natus Vincere11 trậnthắng 2-0 27%thắng 2-1 27%thua 1-2 9%thua 0-2 36%
Gentle Mates8 trậnthắng 2-0 13%thắng 2-1 25%thua 1-2 25%thua 0-2 38%
Natus Vincere · thắng 6/10Gentle Mates · thắng 4/10ThắngThua
134913891428146714571385134913891428146714571385
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TGIANTX2–0
BKarmine Corp0–2
TGentle Mates2–0
BTeam Liquid1–2
TKarmine Corp2–1
BBBL Esports0–2
TTeam Vitality2–0
BTeam Heretics0–2
TGIANTX2–1
TApeks2–1
TTeam Vitality2–1
TKOI2–0
BNatus Vincere0–2
BKOI1–2
BBBL Esports0–2
BKarmine Corp0–2
BFUT Esports1–2
TTeam Liquid2–1
BFnatic0–2
TKOI2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Natus Vincere
Gentle Mates
60%5 map · cấm 2WLWWL
Icebox
40%5 map · cấm 1LLLWW
50%4 map · cấm 3WLWL
Haven
60%5 mapWWLLW
60%5 mapLWWWL
Split
67%3 map · cấm 4WWL
25%4 map · cấm 2LLLW
Fracture
0%3 map · cấm 1LLL
67%3 map · cấm 3WLW
Pearl
0%1 map · cấm 1L
67%3 map · cấm 4WLW
Ascent
100%1 map · cấm 4W
0%2 map · cấm 6LL
Lotus
0%2 map · cấm 3LL

Liquipedia CC BY-SA

50% · 26 mapTất cả map20 map · 40%
53%Round thắng khi tấn công45%
55%Thắng hiệp 147%